0

Từ vựng và ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 – Tài liệu học tiếng Anh lớp 11

Share

Residential Area (n) khu dân

sense of humour (n) óc hài hước

sincere (a) thành thật

suspicion (n) sự nghi ngờ

suspicious (a) nghi ngờ

sympathy (n) sự thông cảm

take up (v) đề cập đến

trust (n,v) sự tin tưởng

uncertain (a) không chắc chắn

understanding (a) thấu hiểu

unselfishness (n) tính không ích kỷ

1. Infinitive with to (Động từ nguyên mẫu to)

1.1 Sau túc từ của động từ:

Ex: The teacher told me to do this exercise. (Thầy bảo tôi làm bài tập y.)

Xem Thêm:   Soạn bài Chuyện bốn mùa (trang 9) – Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức Tập 2 – Tuần 19

advise (khuyên), allow, permit (cho phép), ask (yêu cầu),

invite (mời), tell (bảo, kể), order (ra lệnh),

1.2 Sau một số tính từ:

able (có thể), unable (không thể), happy (vui vẻ), delighted (vui mừng), easy

(dễ), lovely (thú vị, hay), glad (vui), sorry (tiếc), anxious (nóng lòng), content

(bằng lòng), afraid (sợ), eager (háo hức), amazed (ngạc nhiên), pleased (hài

Xem Thêm:   Khoa học lớp 4 Bài 33-34: Ôn tập và kiểm tra học kì I

lòng), disappointed (thất vọng), surprised (ngạc nhiên), certain (chắc chắn),

willing (sẵn lòng),

Ex: I am glad to know you are successful. (Tôi vui khi biết bạn thành công.)

1.3 Trong cấu trúc: S + be + too + adj + to V (quá nên không thể …)

Ex: He is too old to run fast. (Ông ấy quá già nên không thể chạy nhanh.)

1.4 Sau một số động từ:

want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từ chối), hope (hy vọng),

Xem Thêm:   Giáo trình môn: Thiết kế đường ô tô – Trường trung cấp Cầu đường và dạy nghề

decide (quyết định), agree (đồng ý), plan (dự định), would like (muốn), fail

(thất bại, hỏng), learn (học), afford (có đủ khả năng/điều kiện), manage (xoay

sở), demand (đòi hỏi, yêu cầu), prepare (chuẩn bị), promise (hứa), wish (ao

ước), begin/start (bắt đầu), mean ịnh),

Ex: They want to make friends with me. (Họ muốn kết bạn với tôi.)

5/5 - (605 votes)