0

Từ vựng Toán tiếng Anh lớp 4 thi Violympic

Share

Để giúp các em học sinh lớp 4 ôn tập và củng cố kiến thức nhằm chuẩn bị cho các vòng thi Violympic Toán quốc tế, caubinhan.com xin gửi đến các em tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 4 thi Violympic Toán quốc tế. Đây là những từ vựng cơ bản và cần thiết góp phần tạo nền tảng giúp các em học tốt môn Toán tiếng Anh và chinh phục các kỳ thi Violympic Toán quốc tế đạt kết quả cao nhất.

Từ vựng Toán tiếng Anh lớp 4 thi Violympic

Danh sách này tổng hợp gần như toàn bộ các từ vựng thường được dùng nhất trong môn thi giải Toán bằng Tiếng Anh trong Violympic.

TỪ VỰNG CƠ BẢN

NGHĨA

Ones

Hàng đơn vị

Tens

Hàng chục

Hundreds

Hàng trăm

Thousands

Hàng nghìn

Place

Vị trí, hàng

Number

Số

Digit

Chữ số

One-digit number

Số có 1 chữ số

Two-digit number

Số có 2 chữ số

Compare

So sánh

Sequence numbers

Dãy số

Natural number

Số tự nhiên

Ton

Tấn

Kilogram

Ki-lô-gam

Second

Giây

Minute

Phút

Century

Thế kỉ

Average

Trung bình cộng

Diagram/ Chart

Biểu đồ

Addition

Phép tính cộng

Add

Cộng, thêm vào

Sum

Tổng

Subtraction

Phép tính trừ

Subtract

Trừ, bớt đi

Difference

Hiệu

Multiplication

Phép tính nhân

Multiply

Nhân

Product

Tích

Division

Phép tính chia

Divide

Chia

Quotient

Thương

Angle

Góc

Acute angle

Góc nhọn

Obtuse angle

Góc tù

Right angle

Góc vuông

Straight angle

Góc bẹt

Line

Đường thẳng

Line segment

Đoạn thẳng

Perpendicular lines

Đường thẳng vuông góc

Parallel lines

Đường thẳng song song

Square

Hình vuông

Rectangle

Hình chữ nhật

Triangle

Hình tam giác

Perimeter

Chu vi

Area

Diện tích

Divisible by …

Chia hết cho …

Fraction

Phân số

Denominator

Mẫu số

Numerator

Tử số

Common denominator

Mẫu số chung

*Phép cộng trừ nhân chia trong Tiếng Anh

Từ vựng là yếu tố quan trọng nhất nhưng việc diễn giải và hiểu được cách chú giải và cách ghi lời giải đáp Toán Tiếng Anh trong Violympic cũng rất quan trọng. Cùng tìm hiểu một số cách diễn giải bốn phép cộng, trừ, nhân, chia phổ biến nhất trong Toán học nhé.

1. Addition (phép cộng)

Bài toán cộng [ 5 + 4 = 9]

• Five and four is nine.

• Five and four’s nine

• Five and four are nine

• Five and four makes nine.

• Five plus four equals nine. (Ngôn ngữ toán học)

2. Subtraction (phép trừ)

Bài toán trừ [20 – 6 = 14]

• Six from twenty is fourteen.

• Twenty minus six equals fourteen. (ngôn ngữ toán học)

3. Multiplication (phép nhân)

Bài toán nhân [2 x 6 = 12]

• Two sixes are twelve.

• Two times six is/equals twelve

• Two multiplied by six equals twelve. (Ngôn ngữ toán học)

4. Division (Phép chia)

Bài toán chia [15 ÷ 5 = 3]

• Three into fifteen goes five (times).

• Fifteen divided by five is/equals three. (Ngôn ngữ toán học)

5/5 - (793 votes)
Xem Thêm:   Văn mẫu lớp 12: Đoạn văn bàn về ý nghĩa của sự quyết tâm (5 mẫu)