0

Từ vựng tiếng Anh về tình yêu – Từ vựng về tình yêu

Share

Từ vựng về tình yêu là một trong những đề tài không chỉ được nói nhiều trong cuộc sống mà còn được khai thác nhiều trong các bài thi tiếng Anh. Chính vì vậy trong bài viết dưới đây caubinhan.com sẽ giới thiệu đến các bạn toàn bộ từ vựng tiếng Anh về tình yêu.

Từ vựng tiếng Anh về tình yêu tổng hợp các từ vựng về giai đoạn bắt đầu làm quen, giai đoạn đang yêu và từ vựng thường dùng ở giai đoạn kết thúc. Qua đó giúp các bạn có thêm nhiều tư liệu tham khảo, củng cố ghi nhớ vốn từ tiếng Anh. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm: từ vựng về giao thông, từ vựng tiếng Anh về thể thao, từ vựng chỉ các bộ phận trên cơ thể, Từ vựng tên các con vật.

Từ vựng về tình yêu bằng tiếng Anh

1. Từ vựng về giai đoạn bắt đầu làm quen

STT

Từ vựng

Nghĩa

1

To chat (somebody) up

bắt đầu để ý và bắt chuyện với đối phương

2

To flirt (with somebody)

tán tỉnh đối phương người mà bạn cảm thấy bị thu hút

3

A flirt

người thích tán tỉnh người khác phái

4

A blind date

một cuộc hẹn hò được sắp đặt trước với người mà bạn có ý muốn xây dựng tình cảm nhưng bạn chưa gặp trước đó

5

Lonely hearts

những mẫu tự giới thiệu nhỏ (trên báo, tạp chí hoặc internet) về người mà bạn muốn làm quen.

2. Từ vựng tiếng Anh tình yêu giai đoạn đang yêu

STT

Từ vựng

Nghĩa

1

To be smitten with somebody

yêu say đắm

2

To fall for somebody

thật sự yêu ai đó

3

Adore you

yêu em tha thiết

4

Fall madly in love with

yêu điên cuồng, say đắm, không thay đổi

5

Desperately in love

rất yêu

6

Love each other unconditionally

yêu nhau vô điều kiện

7

Crazy about you

yêu em đến điên cuồng

8

Die for you

sẵn sàng chết vì em

9

Love you

yêu em

10

Great together

được ở bên nhau thật tuyệt vời

11

Love you forever

yêu em mãi mãi

12

My sweetheart

người yêu của tôi

13

Love you the most

anh yêu em nhất trên đời

14

My true love

tình yêu đích thực của tôi

15

My one and only

người yêu duy nhất cuả tôi

16

The love of my life

tình yêu của cuộc đời tôi

17

Can’t live without you

không thể sống thiếu em được

18

Love you with all my heart

yêu em bằng cả trái tim

19

Love at first sight

tình yêu sét đánh/tiếng sét ái tình

20

Hold hands

cầm tay

21

Live together

sống cùng nhau

22

The love of one’s life

người tình của đời một ai đó

23

Love is/ were returned

tình cảm được đáp lại (tức là người mình yêu thích cũng yêu thích mình)

24

Make a commitment

hứa hẹn

25

Accept one’s proposal

chấp nhận lời đề nghị của ai (ở đây là chấp nhận lời cầu hôn)

26

To take the plunge

làm đính hôn/làm đám cưới

27

I can hear wedding bells

Tôi nghĩ rằng họ sẽ làm đám cưới sớm trong nay mai thôi

28

Terms of endearment

những tên gọi dành cho người mình yêu: darling, sweetheart, love pet, babe/baby, cutey pie, honey, bunny.

3. Từ vựng tiếng Anh về tình yêu giai đoạn kết thúc

STT

Từ vựng

Nghĩa

1

They are having a domestic

họ đang cãi nhau

2

Have an affair (with someone)

ngoại tình

3

Lovesick

tương tư, đau khổ vì yêu

4

They have blazing rows

họ có những cuộc cãi vã lớn tiếng

5

(S)he is playing away from home

anh/cô ấy quan hệ lén lút với người khác

6

To break up with somebody

chia tay với ai đó

7

To split up

chia tay

8

To dump somebody

bỏ rơi người mình yêu mà không báo trước

9

Break-up lines

những câu để nói với người yêu rằng mối quan hệ yêu đương đã hoặc sẽ chấm dứt

4. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về tình yêu thường gặp

STT

Từ vựng

Nghĩa

1

Adultery

ngoại tình

2

Arrange/plan a wedding

chuẩn bị/lên kế hoạch một lễ cưới

3

Be/go on honeymoon (with your wife/husband)

đi nghỉ tuần trăng mật (với vợ/chồng)

4

Best man

người đàn ông tốt

5

Bride

cô dâu

6

Call off/cancel/postpone your wedding

hủy/hoãn lễ cưới

7

Celebrate your first (wedding) anniversary

ăn mừng một năm kỷ niệm ngày cưới

8

Church wedding

nhà thờ tổ chức lễ cưới

9

Conduct/perform a wedding ceremony

tiến hành hôn lễ/dẫn chương trình

10

Congratulate/toast/raise a glass to the happy couple

chúc mừng/uống mừng/nâng ly chúc mừng cặp đôi hạnh phúc

11

Divorced

ly dị

12

Exchange rings/wedding vows/marriage vows

trao nhẫn/đọc lời thề

13

Fiance

phụ rể

14

Fiancee

Phụ dâu

15

Get/be engaged/married

đính hôn/kết hôn

16

Groom

chú rể

17

Have a big wedding/a honeymoon/a happy marriage

có một lễ cưới lớn/tuần trăng mật lớn/cuộc hôn nhân hạnh phúc

18

Have/enter into an arranged marriage

có một cuộc hôn nhân được sắp đặt

19

Husband

chồng

20

Invite somebody to/go to/attend a wedding/a wedding ceremony/a wedding reception

mời ai dự lễ cưới/hôn lễ/bữa tiệc sau lễ cưới

21

Womanizer

lăng nhăng

22

Lady’s man

người đàn ông làm mướn

23

Lover

người yêu

24

Spouse

vợ, chồng

25

Wedding dress

áo cưới

26

Widow

góa chồng

27

Widower

góa vợ

28

Wife

vợ

5/5 - (697 votes)
Xem Thêm:   Bài tập về tính chất hóa học và phương pháp điều chế Halogen