0

Từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề – Tài liệu học từ vựng tiếng Anh lớp 2

Share

Khi các bé mới chập chững những bài học vỡ lòng về tiếng Anh, việc nắm vững từ vựng là vô cùng quan trọng. Đó sẽ là bàn đạp vững chắc giúp con tự tin hơn trên các chặng đường học tiếng Anh sau này.

Xem Thêm:   Bỏ túi Top 15 quán ăn ngon tại Quận 9 – TP HCM

Chính vì vậy trong bài viết dưới đây caubinhan.com giới thiệu Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 2 để bạn đọc cùng tham khảo. Tài liệu được biên soạn với những hình ảnh bắt mắt, sinh động, dễ học, dễ nhớ. Ngoài ra các bạn tham khảo thêm đề kiểm tra từ vựng Tiếng Anh lớp 2. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình

1
Family
/’fæmili/
Gia đình

2
Father
/’fɑ:ðə/
Bố

3
Mother
/’mʌðə/
Mẹ

4
Grandparents
/’græn,peərənts/
Ông bà

Xem Thêm:   Cách làm món bò tái chanh siêu ngon siêu dễ

5
Parents
/’peərənt/
Bố mẹ

6
Daughter
/’dɔ:tə/
con gái

7
Son
/sʌn/
Con trai

8
Uncle
/’ʌɳkl/
Chú, bác

9
Ant
/ænt/
Cô, dì

10
Cousin
/’kʌzn/
Anh, chị em họ

11
Sister
/’sistə/
Chị gái

12
Brother
/’brʌðə/
Anh trai

Từ vựng tiếng Anh chủ đề trạng thái con người

Từ vựng chủ đề trạng thái con người

Từ vựng chủ đề trạng thái con người

1
Hot
/hɒt/
nóng

2
Cold
/kəʊld/
lạnh

3
Hungry
/ˈhʌŋɡri/
Đói

4
Sleepy
/ˈsliːpi/
buồn ngủ

5
Scared
/skeəd/
Sợ hãi

6
Thirsty
/ˈθɜːsti/
khát nước

7
Tired
/ˈtaɪəd/
mệt mỏi

Từ vựng tiếng Anh cặp từ trái nghĩa

1
Fat
/fæt/
Béo

2
Thin
/θɪn/
Gầy

3
New
/njuː/
Mới

4
Old
/əʊld/

5
Soft
/sɒft/
Mềm

6
Hard
/hɑːd/
Cứng

7
Rich
/rɪtʃ/
Giàu

8
Poor
/pɔː(r)/
Nghèo

Từ vựng tiếng Anh chủ đề giờ giấc

Từ vụng chủ đề giờ giấc

Xem Thêm:   Soạn bài Trò chơi của bố (trang 119) – Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức Tập 1 – Tuần 15

Từ vụng chủ đề giờ giấc

1
One o’clock
1 giờ

2
Two o’clock
2 giờ

3
Three o’clock
3 giờ

4
Four o’clock
4 giờ

5
Five o’clock
5 giờ

6
Six o’clock
6 giờ

7
Seven o’clock
7 giờ

8
Eight o’clock
8 giờ

9
Nine o’clock
9 giờ

10
Ten o’clock
10 giờ

11
Eleven o’clock
11 giờ

12
Twelve o’clock
12 giờ

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thời tiết

Từ vựng chủ đề thời tiết

Từ vựng chủ đề thời tiết

1
Cloudy
/ˈklaʊdi/
mây

2
Rainy
/ˈreɪni/
mưa

3
Windy
/ˈwɪndi/
gió

4
Sunny
/ˈsʌni/
nắng

5
Snowy
/ˈsnəʊi/
tuyết

6
Stormy
/ˈstɔːmi/
bão

7
Hot
/hɒt/
nóng

8
Cold
/kəʊld/
lạnh

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận cơ thể con người

Từ vựng chủ đề các bộ phận cơ thể con người

Từ vựng chủ đề các bộ phận cơ thể con người

1
Head
/hed/
đầu

2
Chest
/tʃest/
ngực

3
Shoulder
/ˈʃəʊldə(r)/
vai

4
Eye
/ai/
mắt

5
Nose
/nouz/
mũi

6
Mouth
/mauθ – mauð/
miệng

7
Lip
/lip/
môi

8
Ear
/iə/
tai

9
Leg
/leɡ/
chân

10
Arm
/ɑ:m/
tay

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các con vật

1
Dog
/dɔg/
Con chó

2
Cat
/kæt/
Con mèo

3
Chicken
/’tʃikin/
Con gà

4
Pig
/pig/
Con lợn

5
Duck
/dʌk/
Con vịt

6
Bird
/bə:d/
Con chim

7
Goat
/gout/
Con dê

8
Monkey
/’mʌɳki/
Con khỉ

5/5 - (641 votes)