0

Tổng hợp giới từ đi với tính từ thông dụng trong tiếng Anh

Share

OF

Ashamed of
xấu hổ về…

Afraid of
sợ, e ngại…

Ahead of
trước

Aware of
nhận thức

Capable of
có khả năng về

Confident of
tự tin về

Doublful of
nghi ngờ về

Fond of
Thích

Full of
đầy, nhiều

Hopeful of
hy vọng vào

Independent of
không phụ thuộc vào

Nervous of
lo lắng về

Proud of
tự hào về

Jealous of
ganh tỵ với

Guilty of
phạm tội về

Sick of
chán nản về

Scare of
sợ hãi

Suspicious of
nghi ngờ về

Joyful of
vui mừng về

Quick of
nhanh làm (1 hành động gì đó)

Tired of
mệt mỏi về

Terrified of
khiếp sợ về

TO

Able to
có thể

Acceptable to
có thể chấp nhận đối với

Accustomed to
quen với

Agreeable to
đồng ý với

Addicted to
nghiện

Available to somebody
Có sẵn cho ai

delightful to somebody
thú vị đối với ai

Familiar to somebody
quen thuộc đối với ai

Clear to
rõ ràng đối với ai

Contrary to
đối lập với

Equal to
tương đương với

Exposed to
phơi bày, để lộ với

Favorable to
thuận lợi với

Grateful to somebody
biết ơn ai

Harmful to somebody (for sth)
có hại cho ai (cho cái gì)

Xem Thêm:   Phân biệt sinh sản vô tính và tái sinh các bộ phận cơ thể

Important to
quan trọng đối với

Identical to somebody
giống hệt ai đó

Kind to
tử tế với

Likely to
có thể

Lucky to
may mắn để

Liable to
có khả năng bị

Necessary to sth/somebody
cần thiết cho việc gì / cho ai

Next to
kế bên

Open to
cởi mở

Pleasant to
cái gì dễ chịu đối với

Preferable to
cái gì đươc yêu thích hơn với

Profitable to
cái gì có lợi với

Responsible to somebody
có trách nhiệm với ai

Responsible to somebody for something
chịu trách nhiệm với ai vì cái gì

Rude to
thô lỗ, cộc cằn với

Similar to
giống, tương tự

Useful to somebody
có ích cho ai

Willing to
sẵn lòng để làm

FOR

Available for sth/sb
có sẵn (cái gì) cho cái gì đó/ai đó

Anxious for, about
lo lắng cho, lo lắng về

Bad for
xấu cho

Good for
tốt cho

Convenient for
thuận lợi cho

Difficult for
Khó cho

Late for
trễ cho

Liable for sth
chịu trách nhiệm về pháp lý đối với cái gì đó

Dangerous for
nguy hiểm cho

Famous for
nổi tiếng cho

Xem Thêm:   Tập làm văn lớp 4: Đoạn văn nói về lợi ích của một loại cây mà em biết (14 mẫu)

Fit for
thích hợp với

Well-known for
nổi tiếng vì

Greedy for
tham lam

Good for
tốt cho

Grateful for sth
biết ơn về việc

Helpful / useful for
có ích / có lợi cho

Necessary for
cần thiết cho

Perfect for
hoàn hảo cho

Prepare for
chuẩn bị cho

Qualified for
có phẩm chất cho

Ready for sth
sẵn sàng cho việc gì

Responsible for sth
có trách nhiệm về việc gì

Suitable for
thích hợp cho

Sorry for
lấy làm tiếc cho

IN

Deficient in something
thiếu hụt cái gì

Fortunate in something
may mắn trong cái gì

Weak in something
yếu cái gì

Engaged in something
tham gia vào cái gì đó

Experienced in something
có kinh nghiệm về cái gì

Interested in something /doing something
quan tâm cái gì /việc gì

ABOUT

Sorry about something
lấy làm tiếc, về cái gì

Curious about something
tò mò về cái gì

Doubtful about something
hoài nghi về cái gì

Enthusiastic about something
hào hứng về cái gì

Reluctant about something (or to) something
ngần ngại, về cái gì / làm gì

Uneasy about something
không thoải mái về cái gì

Confused about
bối rối về

Xem Thêm:   Top 10+ bí quyết phong cách thời trang dự tiệc sang trọng và quyến rũ nhất cho phái đẹp

Excited about
hào hứng về

Anxious about
lo lắng về

WITH

Angry with somebody
giận dỗi ai

Busy with something
bận với cái gì

Consistent with something
kiên trì với cái gì

Content with something
bằng lòng với cái gì

Familiar (to/with) something
Quen thuộc với cái gì/đối với cái gì

Crowded with
đầy cái gì đó

Patient with something
kiên trì với cái gì

Impressed with/by
có ấn tượng với/bởi

Popular with
phổ biến quen thuộc với

Satisfied with
thoả mãn với

Annoyed with somebody
khó chịu với ai

Furious with somebody
phẫn nộ với ai

ON

Dependent on something/somebody
lệ thuộc vào cái gì /vào ai

Intent on something
quyết tâm làm cái gì

Keen on something
yêu thích cái gì

AT

Good at
giỏi về

Bad at
tệ về

Clever at
giỏivề

Quick at
nhanh về cái gì

Excellent at
xuất sắc về

Skillful at
có kỹ năng về

Annoyed at/about something
khó chịu về điều gì

Surprised at
ngạc nhiên về

Shocked at
sửng sốt về

Amazed at
kinh ngạc về

Present at
hiện diện tại

Clumsy at
vụng về về

Angry at/ about something
tức giận về điều gì

5/5 - (651 votes)