0

Tổng hợp giới từ đi với động từ thông dụng trong tiếng Anh

Share

Với mong muốn đem đến cho các bạn có thêm nhiều tài liệu học tập môn tiếng Anh, caubinhan.com xin giới thiệu tài liệu Tổng hợp giới từ đi với động từ thông dụng trong tiếng Anh.

Trong ngữ pháp tiếng Anh, các động từ tiếng Anh thường gặp đi kèm với các giới từ tiếng Anh cố định. Các giới từ thường đi ngay sau động từ, trước tân ngữ và thường được gọi là giới từ độc lập. Theo sau những giới từ này thường là danh từ hoặc danh động từ (V-ing). Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Bảng động từ đi với giới từ thông dụng

Động từ với giới từ
Nghĩa

FOR

apologize for
xin lỗi về cái gì

ask for
đòi hỏi về

beg for
cầu xin về

care for
quan tâm tới

fight for
đấu tranh cho

hope for
hy vọng về

search for
tìm kiếm về

pay for
trả tiền cho

provide for someone
cung cấp cho ai

pray for
cầu nguyện cho

wait for
chờ đợi

wish for
ước về

work for
làm việc cho

TO

adjust to
điều chỉnh

admit to
thừa nhận

belong to
thuộc về

travel to
đi đến (một nơi nào đó)

listen to
lắng nghe ai

go to
đi tới

relate to
liên quan tới

respond to
đáp lại, hưởng ứng

talk to
nói chuyện với ai

turn sb
tìm kiếm sự giải tỏa, giúp đỡ

move to
dời chỗ ở tới

write to
viết (thư) cho ai

translate into
dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)

contribute to
góp phần vào, đóng góp vào

object to
phản đối (ai)

look forward to
mong đợi (điều gì)

confess to
thú nhận với (ai)

ABOUT

ask about
hỏi về

care about
quan tâm về vấn đề nào đó

complain about
than phiền về

forget about
quên đi điều gì

hear about
nghe ngóng về điều gì

joke about
đùa giỡn về

know about
biết về

laugh about
cười về điều gì

learn about
học được điều gì

talk about
nói về

think about
xam xét điều gì

worry about
lo lắng về

write about
viết về

WITH

(dis)agree with st on (about) st
(không) đồng ý với ai về điều gì

argue with
tranh cãi với

begin with, start with
bắt đầu với

part with
chia tay ai (để từ biệt)

collide with
va chạm, xung đột với

compare with
so sánh với

compete with
tranh đấu với

cope with
đương đầu

interfere with
gây trở ngại

keep pace with sb
sánh kịp ai đó

sympathize with
thông cảm với (ai)

shake with
run lên vì

fill with
làm đầy, lắp đầy

combine with
kết hợp với

deal with
đối phó với

OF

approve of
tán thành về

consist of
được tạo nên bởi

dream of
mơ về

hear of
nghe về (ai hoặc điều gì đó)

think of
nghĩ về

die of (a disease)
chết vì (một căn bệnh)

IN

speak in
nói bằng (thứ tiếng)

arrive in
đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như; thành phố, quốc gia, …)

fail in
thất bại (trong một hoạt động hay khi làm gì)

believe in
tin tưởng

engage in
dính dáng vào

invest in
điều tra

live in
sống ở

participate in
tham gia vào

result in
gây ra

specialize in
chuyên gia về (vấn đề, lĩnh vực nào đó)

succeed in
thành công trong (hoạt động nào đó)

join in
tham gia vào

AT

aim at
nhắm vào

arrive at
đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như; nhà ở, bến xe, sân bay, .)

laugh at
cười (cái gì)

look at
nhìn vào

nod at
gật đầu với (ai)

shout at
la hét (ai)

smile at
cười (với ai)

stare at
nhìn chằm chằm vào

ON

rely on
dựa vào, nhờ cậy vào

insist on doing something
khăng khăng làm việc gì đó

depend on
dựa vào, tuỳ thuộc vào

keep on
vẫn, cứ, tiếp tục

operate on
phẫu thuận cho

bet on
cá cược vào

comment on
bình luận về

count on
trông cậy vào

act on
hành động theo cái gì

decide on
quyết định về cái gì

concentrate on
tập trung vào việc gì

focus on
tập trung vào việc gì

experiment on
thử nghiệm về

FROM

benefit from
hưởng lợi ích từ

come from
đến từ (đâu)

differ from
khác với

escape from
trốn thoát khỏi

recover from
phục hồi, giành từ

refrain from
kiềm chế

resign from
từ chức

retire from
nghỉ hưu

suffer from
chịu đựng cái gì

Trên đây là 1 số giới từ theo sau động từ thông dụng. Bạn có thể học thuộc chúng thông qua các ví dụ và bài tập.

+ She apologizes for her misbehavior.(Cô ấy xin lỗi vì cách cư xử không đúng mực)

+ Kate admited to cheating in the exam.(Kate thừa nhận đã gian lận trong bài kiểm tra)

+ I’m thinking about moving out.(Tôi đang xem xét tới việc chuyển ra ngoài sống)

+ Do you agree with me?(Anh có đồng ý với tôi không?)

+ I think of you every day. (Anh nghĩ về em mỗi ngày)

+ I believe in you.(Mẹ tin tưởng vào những điều tốt đẹp)

+ It’s impolite to stare at the girl like that.(Thật là bất lật sự khi nhìn chằm chằm vào cô gái như vậy)

+ They insisted on playing football in the rain.(Họ cứ nằng nặc đòi chơi đá banh trong trời mưa)

+ Where do you come from? (Bạn tới từ đâu?)

5/5 - (622 votes)
Xem Thêm:   Top 50 hình ảnh hình nền điện thoại màu hồng đẹp, dễ thương nhất