0

Tổng hợp các lệnh tắt AutoCAD cơ bản, nâng cao

Share

A
 
 

A
ARC
Tạo một hình cung

ADC
ADCENTER
Quản lý và chèn nội dung dạng khối, xref và hatch pattern

AA
AREA
Tính diện tích và chu vi của đối tượng hoặc vùng cụ thể

AL
ALIGN
Căn chỉnh đối tượng dưới dạng 2D và 3D

AP
APPLOAD
Tải ứng dụng

AR
ARRAY
Tạo nhiều bản sao đối tượng trong một pattern

ARR
ACTRECORD
Bắt đầu chạy Action Recorder

ARM
ACTUSERMESSAGE
Chèn thông báo của người dùng vào một macro tác vụ

ARU
ACTUSERINPUT
Tạm dừng input người dùng trong một macro hành động

ARS
ACTSTOP
Dừng Action Recorder và cung cấp tùy chọn các tác vụ đã quay vào file macro hành động

ATI
ATTIPEDIT
Thay đổi nội dung của thuộc tính trong một khối

ATT
ATTDEF
Xác định lại một khối và cập nhật thuộc tính liên quan

ATE
ATTEDIT
Thay đổi thông tin thuộc tính trong khối

B
 
 

B
BLOCK
Tạo định nghĩa khối từ đối tượng lựa chọn

BC
BCLOSE
Đóng Block Editor

BE
BEDIT
Mở định nghĩa khối trong Block Editor

BH
HATCH
Lấp đầy một vùng kín hoặc đối tượng lựa chọn bằng một mẫu hatch, solid hoặc gradient

BO
BOUNDARY
Tạo vùng hoặc đa tuyến từ vùng kín

BR
BREAK
Ngắt đối tượng đã chọn giữa hai điểm

BS
BSAVE
Lưu định nghĩa khối hiện tại

BVS
BVSTATE
Tạo, thiết lập hoặc xóa trạng thái hiển thị trong khối động

C
 
 

C
CIRCLE
Tạo một hình tròn

CAM
CAMERA
Thiết lập vị trí camera và mục tiêu để tạo và lưu chế độ xem 3D của các đối tượng

CBAR
CONSTRAINTBAR
Nhân tố UI giống thanh công cụ hiển thị liên kết hình học có sẵn trên đối tượng.

CH
PROPERTIES
Điều khiển thuộc tính các đối tượng hiện tại

CHA
CHAMFER
Vát cạnh các đối tượng

CHK
CHECKSTANDARDS
Kiểm tra bản vẽ hiện tại để biết các vi phạm tiêu chuẩn

CLI
COMMANDLINE
Hiển thị cửa sổ dòng lệnh

COL
COLOR
Thiết lập màu sắc cho đối tượng mới

CO
COPY
Sao chép đối tượng từ khoảng cách nhất định theo hướng nào đó

CT
CTABLESTYLE
Đặt tên kiểu bảng hiện tại

CUBE
NAVVCUBE
Điều khiển thuộc tính hiển thị và màn hình của công cụ ViewCube

CYL
CYLINDER
Tạo hình trụ 3D thể rắn

D
 
 

D
DIMSTYLE
Tạo và chỉnh sửa kích thước

DAN
DIMANGULAR
Tạo kích thước góc

DAR
DIMARC
Tạo kích thước độ dài hình cung

DBA
DIMBASELINE
Tạo tuyến tính, góc hoặc tọa độ dựa trên cơ sở kích thước trước đó hoặc đã chọn

DBC
DBCONNECT
Cung cấp interface để mở rộng bảng dữ liệu

DCE
DIMCENTER
Tạo điểm đánh dấu trung tâm hoặc đường tâm vòng tròn hoặc hình cung

DCO
DIMCONTINUE
Tạo thứ nguyên bắt đầu từ dòng mở rộng của kích thước đã tạo trước đó

DCON
DIMCONSTRAINT
Áp dụng các ràng buộc chiều kích thước cho các đối tượng hoặc điểm đã chọn trên đối tượng

DDA
DIMDISASSOCIATE
Loại bỏ kết hợp từ các kích thước đã chọn

DDI
DIMDIAMETER
Tạo kích thước đường kính cho vòng tròn hoặc vòng cung

DED
DIMEDIT
Chỉnh sửa kích thước văn bản và các đường mở rộng

DI
DIST
Đo khoảng cách và góc giữa hai điểm

DIV
DIVIDE
Tạo các đối tượng điểm khoảng cách đều nhau hay khối dọc theo chiều dài hay chu vi của đối tượng

DJL
DIMJOGLINE
Thêm hoặc di chuyển một jog line trên kích thước tuyến tính hoặc đã căn chỉnh

DJO
DIMJOGGED
Tạo kích thước đường chạy cho vòng tròn và hình cung

DL
DATALINK
Hiển thị hộp thoại Data Link

DLU
DATALINKUPDATE
Cập nhật dữ liệu tới hoặc từ liên kết dữ liệu được thiết lập bên ngoài

DO
DONUT
Vẽ hình vành khăn

DOR
DIMORDINATE
Tạo tọa độ điểm

DOV
DIMOVERRIDE
Điều khiển ghi đè các biến hệ thống được dùng trong kích thước lựa chọn

DR
DRAWORDER
Thay đổi thứ tự ảnh vẽ và các đối tượng khác

DRA
DIMRADIUS
Tạo kích thước bán kính cho hình tròn hoặc hình cung

DRE
DIMREASSOCIATE
Kết hợp hoặc kết hợp lại các kích thước đã chọn cho đối tượng hoặc điểm trên vật thể.

DRM
DRAWINGRECOVERY
Hiển thị danh sách file vẽ có thể khôi phục sau lỗi chương trình hoặc hệ thống

Xem Thêm:   Tổng hợp kiến thức Địa lý lớp 11 cả năm – Đề cương ôn tập môn Địa lý lớp 11 có đáp án

DS
DSETTINGS
Thiết lập grid và snap, cực và theo dõi snap đối tượng, chế độ Object Snap, Dynamic Input và Quick Properties

DT
TEXT
Tạo đối tượng văn bản một dòng

DV
DVIEW
Xác định phép chiếu song song hoặc các góc nhìn bằng cách sử dụng camera và mục tiêu

DX
DATAEXTRACTION
Trích xuất dữ liệu bản vẽ và sáp nhập dữ liệu từ nguồn bên ngoài vào bản trích xuất dữ liệu hoặc file ngoài

E
 
 

E
ERASE
Xóa đối tượng khỏi bản vẽ

ED
DDEDIT
Chỉnh sửa văn bản một dòng, kích thước chữ, định nghĩa thuộc tính và khung điều khiển tính năng

EL
ELLIPSE
Vẽ hình elip

EPDF
EXPORTPDF
Xuất bản vẽ sang PDF

ER
EXTERNALREFERENCES
Mở bảng External References

EX
EXTEND
Mở rộng đối tượng để ăn khớp với các cạnh của đối tượng khác

EXIT
QUIT
Thoát chương trình

EXP
EXPORT
Lưu đối tượng trong bản vẽ sang định dạng file khác

EXT
EXTRUDE
Mở rộng kích thước của vật thể 2D hoặc bề mặt 3D sang không gian 3D

F
 
 

F
FILLET
Tạo góc lượn hoặc bo tròn góc đối tượng

FI
FILTER
Lọc đối tượng theo thuộc tính

FS
FSMODE
Chọn một bộ đối tượng tiếp xúc với các đối tượng đã chọn

FSHOT
FLATSHOT
Tạo bản vẽ 2D của tất cả đối tượng 3D dựa trên trình xem hiện tại

G
 
 

G
GROUP
Tạo và quản lý tập hợp các đối tượng đã lưu

GCON
GEOCONSTRAINT
Áp dụng và duy trì mối quan hệ hình học giữa các đối tượng hoặc điểm trên chúng

GD
GRADIENT
Tô màu gradient một vùng kín hoặc đối tượng được chọn

GEO
GEOGRAPHICLOCATION
Chọn thông tin vị trí địa lý cho file bản vẽ

H
 
 

H
HATCH
Tạo mặt cắt, điền gradient hoặc solid cho đối tượng hay vùng được chọn

HE
HATCHEDIT
Chỉnh sửa hatch hoặc khối hiện có

HI
HIDE
Tái tạo mô hình 3D với các đường bị khuất

I
 
 

I
INSERT
Chèn khối hoặc hình vẽ vào bản vẽ hiện tại

IAD
IMAGEADJUST
Hiệu chỉnh hiển thị độ sáng, tương phản và giá trị mờ của hình ảnh

IAT
IMAGEATTACH
Chèn tham chiếu lên một file ảnh

ICL
IMAGECLIP
Cắt hiển thị ảnh đã chọn trên đường biên được chỉ định

ID
ID
Hiển thị giá trị tọa độ UCS của vị trí nhất định

IM
IMAGE
Hiển thị bảng External References

IMP
IMPORT
Nhập file có định dạng khác nhau vào bản vẽ hiện tại

IN
INTERSECT
Tạo vùng 2D hoặc bề mặt, vật thể rắn giao cắt từ các đối tượng khác

INF
INTERFERE
Tạo vật thể rắn 3D tạm thời

IO
INSERTOBJ
Chèn đối tượng liên kết hoặc được nhúng

J
 
 

J
JOIN
Nối các đối tượng tương tự để tạo thành một đối tượng thống nhất

JOG
DIMJOGGED
Tạo jogged dimension cho hình tròn và vòng cung

L
 
 

L
LINE
Tạo các đoạn đường thẳng

LA
LAYER
Quản lý layer và các thuộc tính layer

LAS
LAYERSTATE
Lưu, khôi phục và quản lý trạng thái lớp được đặt tên

LE
QLEADER
Tạo đường dẫn chú thích

LEN
LENGTHEN
Thay đổi độ dài đối tượng và các góc vòng cung

LESS
MESHSMOOTHLESS
Giảm cấp độ mượt của các đối tượng mesh xuống một cấp

LI
LIST
Hiển thị dữ liệu thuộc tính cho các đối tượng lựa chọn

LO
LAYOUT
Tạo và chỉnh sửa vẽ các tab bố cục

LT
LINETYPE
Tải, thiết lập và chỉnh sửa loại đường thẳng

LTS
LTSCALE
Thay đổi hệ số tỷ lệ linetype của tất cả đối tượng trong bản vẽ

LW
LWEIGHT
Thiết lập các tùy chọn hiển thị bề dày và đơn vị nét vẽ

M
 
 

M
MOVE
Di chuyển các đối tượng theo hướng và ở một khoảng cách nhất định

MA
MATCHPROP
Áp dụng các thuộc tính của đối tượng đã chọn cho đối tượng khác

ME
MEASURE
Nối các đối tượng tương tự thành một đối tượng thống nhất

MEA
MEASUREGEOM
Đo khoảng cách, bán kính, góc, diện tích và thể tích của các đối tượng hoặc chuỗi điểm lựa chọn

MI
MIRROR
Tạo bản sao các đối tượng lựa chọn

Xem Thêm:   Văn mẫu lớp 11: Tổng hợp những kết bài bài thơ Thương vợ hay nhất (28 mẫu)

ML
MLINE
Tạo nhiều đường song song

MLA
MLEADERALIGN
Căn chỉnh và mở rộng các đối tượng đa cấp được chọn

MLC
MLEADERCOLLECT
Sắp xếp các multileader đã chọn chứa khối thành hàng hoặc cột, hiển thị kết quả trong một chú dẫn duy nhất

MLD
MLEADER
Tạo đối tượng multileader

MLE
MLEADEREDIT
Thêm hoặc xóa các đường chú dẫn khỏi đối tượng multileader

MLS
MLEADERSTYLE
Tạo và chỉnh sửa các kiểu multileader

MO
PROPERTIES
Điều khiển thuộc tính các đối tượng hiện tại

MORE
MESHSMOOTHMORE
Tăng một cấp độ mượt của đối tượng mesh

MS
MSPACE
Chuyển từ không gian giấy sang chế độ xem mô hình

MSM
MARKUP
Mở Markup Set Manager

MV
MVIEW
Tạo và điều khiển các cổng xem bố cục

N
 
 

NORTH
GEOGRAPHICLOCATION
Thiết lập thông tin vị trí địa lý cho file bản vẽ

NSHOT
NEWSHOT
Tạo chế độ xem đã đặt tên bằng chuyển động được phát lại khi xem qua ShowMotion

NVIEW
NEWVIEW
Tạo trình xem được đặt tên nhưng không có chuyển động

O
 
 

O
OFFSET
Tạo các vòng tròn đồng tâm, đường thẳng & đường cong song song

OFFSETSRF
SURFOFFSET
Tạo mặt phẳng hoặc thể rắn song song bằng cách đặt khoảng cách offset từ bề mặt

OP
OPTIONS
Tùy biến cài đặt chương trình

ORBIT / 3DO
3DORBIT
Xoay chế độ xem trong không gian 3D, nhưng chỉ bị giới hạn theo quỹ đạo ngang và dọc

OS
OSNAP
Thiết lập các chế độ snap đối tượng đang chạy

P
 
 

P
PAN
Di chuyển cả bản vẽ

PA
PASTESPEC
Dán đối tượng từ Clipboard vào bản vẽ hiện tại và điều khiển định dạng dữ liệu

PAR
PARAMETERS
Điều khiển các tham số kết hợp được dùng trong bản vẽ

PARAM
BPARAMETER
Thêm tham số chứa grip vào định nghĩa khối động

PATCH
SURFPATCH
Tạo bề mặt mới bằng cách lấp kín cạnh bề mặt, tạo thành một vòng lặp kín

PCATTACH
POINTCLOUDATTACH
Chèn file đám mây điểm chỉ mục vào bản vẽ hiện tại

PE
PEDIT
Chỉnh sửa hình nhiều nét và các mesh đa giác 3D

PL
PLINE
Vẽ đa tuyến

PO
POINT
Vẽ điểm

POFF
HIDEPALETTES
Ẩn bảng hiển thị hiện tại (bao gồm dòng lệnh)

POL
POLYGON
Tạo đa tuyến khép kín có cạnh đều nhau

PON
SHOWPALETTES
Khôi phục hiển thị bảng màu ẩn

PR
PROPERTIES
Hiển thị bảng Properties

PRE
PREVIEW
Hiển thị bản vẽ khi in

PRINT
PLOT
In bản thiết kế cho máy vẽ, máy in hoặc file

PS
PSPACE
Chuyển từ chế độ xem mô hình sang dạng giấy

PSOLID
POLYSOLID
Tạo polysolid giống như bức tường 3D

PU
PURGE
Loại bỏ các mục không sử dụng, như định nghĩ khối, layer từ bản vẽ

PYR
PYRAMID
Tạo hình kim tự tháp thể rắn 3D

Q
 
 

QC
QUICKCALC
Mở máy tính QuickCalc

QCUI
QUICKCUI
Hiển thị Customize User Interface Editor trong trạng thái thu gọn

QP
QUICKPROPERTIES
Hiển thị bản vẽ và bố cục mở trong ảnh xem trước

Q
QSAVE
Lưu bản vẽ hiện tại

QVD
QVDRAWING
Hiển thị bản vẽ và bố cục mở trong bản thiết kế bằng các ảnh xem trước

QVDC
QVDRAWINGCLOSE
Đóng ảnh xem trước của bản vẽ và bố cục mở trong bản vẽ

QVL
QVLAYOUT
Hiển thị ảnh xem trước của không gian mô hình và bố cục trong bản vẽ

QVLC
QVLAYOUTCLOSE
Đóng ảnh xem trước của không gian và bố cục mô hình ở bản vẽ hiện tại

R
 
 

R
REDRAW
Làm mới màn hình trong cửa sổ xem hiện tại

RA
REDRAWALL
Làm mới màn hình trong tất cả cửa sổ xem

RC
RENDERCROP
Hiển thị vùng chữ nhật nhất định, được gọi là crop window

RE
REGEN
Tái tạo lại toàn bộ bản vẽ từ cổng xem hiện tại

REA
REGENALL
Tái tạo lại bản vẽ và làm mới toàn bộ cổng xem

REC
RECTANG
Tạo đa giác hình chữ nhật

REG
REGION
Chuyển đổi đối tượng bao quanh một khu vực thành đối tượng vùng

REN
RENAME
Thay đổi tên gán cho các mục như lớp và kiểu kích thước

REV
REVOLVE
Tạo khối 3D tròn xoay

RO
ROTATE
Xoay đối tượng quanh một điểm cơ sở

Xem Thêm:   Địa lí 8 Bài 40: Thực hành Đọc lát cắt địa lí tự nhiên tổng hợp

RP
RENDERPRESETS
Xác định các preset và tham số kết xuất có thể sử dụng lại để hiện thị hình ảnh

RR
RENDER
Kết xuất ảnh của mô hình rắn hoặc bề mặt 3D

RW
RENDERWIN
Hiển thị cửa sổ Render mà không cần bắt đầu hoạt động kết xuất

S
 
 

S
STRETCH
Kéo dài/Thu ngắn/Tập hợp đối tượng

SC
SCALE
Phóng to hoặc thu nhỏ đối tượng theo tỷ lệ

SCR
SCRIPT
Thực thi một chuỗi lệnh từ file script

SEC
SECTION
Sử dụng giao diểm của mặt phẳng và khối rắn, bề mặt hoặc mesh để tạo vùng

SET
SETVAR
Liệt kê hoặc thay đổi giá trị của các biến hệ thống

SHA
SHADEMODE
Bắt đầu lệnh VSCURRENT

SL
SLICE
Tạo vật rắn 3D cùng các bề mặt mới bằng cách cắt lát hoặc phân chia đối tượng hiện tại

SN
SNAP
Hạn chế chuyển động của trỏ chuột trong khoảng thời gian nhất định

SO
SOLID
Tạo hình tam giác và từ giác được lấp đầy

SP
SPELL
Kiểm tra chính tả trong bản vẽ

SPE
SPLINEDIT
Chỉnh sửa spline hoặc spline-fit polyline

SPL
SPLINE
Tạo đường cong mượt mà đi qua hoặc gần điểm được chỉ định

SPLANE
SECTIONPLANE
Tạo đối tượng hoạt động như mặt cắt qua các vật thể 3D

SPLAY
SEQUENCEPLAY
Mở các trình xem được đặt tên trong một danh mục

SPLIT
MESHSPLIT
Tách mặt mesh thành hai phần

SSM
SHEETSET
Mở Sheet Set Manager

ST
STYLE
Tạo, chỉnh sửa hoặc xác định kiểu text

STA
STANDARDS
Quản lý liên kết file chuẩn với bản vẽ

SU
SUBTRACT
Kết hợp thể rắn 3D, bề mặt hoặc vùng 2D đã chọn muốn loại bỏ

T
 
 

T
MTEXT
Tạo đối tượng text nhiều dòng

TA
TEXTALIGN
Căn chỉnh nhiều đối tượng text theo chiều thẳng đứng, ngang hoặc xiên

TB
TABLE
Tạo đối tượng bảng trống

TED
TEXTEDIT
Chỉnh sửa kích thước hoặc đối tượng text

TH
THICKNESS
Thiết lập thuộc tính độ dày 3D mặc định khi tạo đối tượng hình học 2D

TI
TILEMODE
Điều khiển quyền truy cập không gian giấy

TOL
TOLERANCE
Tạo dung sai hình học nằm trong khung điều khiển tính năng

TOR
TORUS
Tạo vật thể rắn 3D có hình giống bánh donut

TP
TOOLPALETTES
Mở cửa sổ Tool Palettes

TR
TRIM
Cắt xén đối tượng để thỏa mãn cạnh của các đối tượng khác

TS
TABLESTYLE
Tạo, chỉnh sửa hoặc xác định kiểu bảng

U
 
 

UC
UCSMAN
Quản lý hệ thống tọa độ do người dùng lựa chọn

UN
UNITS
Xác định tọa độ, định dạng hiển thị góc và sự chính xác

UNHIDE / UNISOLATE
UNISOLATEOBJECTS
Hiển thị các đối tượng ẩn trước đó bằng ISOLATEOBJECTS hoặc lệnh HIDEOBJECTS.

UNI
UNION
Phép cộng khối

V
 
 

V
VIEW
Lưu và khôi phục cửa sổ xem được đặt tên, góc camera, chế độ xem bố cục và preset

VGO
VIEWGO
Khôi phục chế độ xem được đặt tên

VP
VPOINT
Đặt hướng xem 3D

VPLAY
VIEWPLAY
Chạy hoạt ảnh kết hợp với trình xem được đặt tên

VS
VSCURRENT
Đặt visual style trong chế độ xem hiện tại

VSM
VISUALSTYLES
Tạo và chỉnh sửa visual style và áp dụng nó cho một chế độ xem

W
 
 

W
WBLOCK
Ghi các đối tượng hoặc một khối vào file vẽ mới

WE
WEDGE
Vẽ hình nêm thể rắn 3D

WHEEL
NAVSWHEEL
Hiển thị một bánh xe chứa bộ sưu tập công cụ điều hướng chế độ xem

X
 
 

X
EXPLODE
Chia nhỏ đối tượng phức hợp thành đối tượng thành phần

XA
XATTACH
Chèn file DWG dưới dạng tham chiếu ngoài (xref)

XB
XBIND
Liên kết một hoặc nhiều định nghĩa đối tượng được đặt tên trong file xref sang bản vẽ hiện tại.

XC
XCLIP
Cắt hiển thị tham chiếu ngoài hoặc khối đã chọn sang ranh giới nhất định

XL
XLINE
Vẽ đường thẳng có chiều dài vô hạn

XR
XREF
Bắt đầu lệnh EXTERNALREFERENCES

Z
 
 

Z
ZOOM
Tăng hoặc giảm độ phóng đại của chế độ xem hiện tại

ZEBRA
ANALYSISZEBRA
Chiếu các đường sọc thành mô hình 3D để phân tích tính liên tục của bề mặt

ZIP
ETRANSMIT
Tạo file nén hoặc tự giải nén Transmittal Package

5/5 - (632 votes)