0

Tiếng Anh 11 Unit 5: Từ vựng – Từ vựng Unit 5 lớp 11

Share

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 5 tổng hợp toàn bộ từ mới Tiếng Anh quan trọng xuất hiện trong Unit 5 Being A Part Of Asean chương trình mới, giúp các em học sinh lớp 11 chuẩn bị bài học trước khi đến lớp.

Từ vựng Unit 5 lớp 11 được biên soạn bám sát theo chương trình SGK Tiếng Anh 11 chương trình thí điểm bao gồm từ mới, phiên âm và nghĩa của từ. Qua đó giúp học sinh nhanh chóng nắm vững được kiến thức, tăng vốn từ vựng cho bản thân để học tốt Tiếng Anh 11. Vậy sau đây là nội dung chi tiết từ vựng tiếng Anh 11 Unit 5, mời các bạn cùng theo dõi tại đây.

Từ vựng tiếng Anh 11 Unit 5

Từ vựng
Từ loại
Nghĩa tiếng Việt

assistance
N
sự giúp đỡ

association
N
hội, hiệp hội

behaviour
N
tư cách đạo đức, hành vi

bend
V
uốn cong

benefit
N
lợi ích

brochure
N
sách mỏng ( thông tin/ quảng cáo về cái gì)

charm
Adj
sự quyến rũ

charter
N
hiến chương

constitution
N
hiếp pháp

delicate
Adj
mềm mại, thanh nhã

digest
V
tiêu hóa

economy
N
nền kinh tế

elongated
Adj
thon dài

external
Adj
ở ngoài, bên ngoài

govern
V
cai trị, nắm quyền

graceful
Adj
duyên dáng

identity
N
bản sắc

in accordance with
Adj
phù hợp với

infectious
Adj
lây nhiễm

inner
Adj
bên trong

interference
N
sự can thiệp

legal
Adj
pháp lý, hợp pháp

maintain
V
duy trì

motto
N
phương châm, khẩu hiệu

official
Adj
chính thức

outer
Adj
bên ngoài

progress
N
sự tiến bộ

rank
N
thứ hạng

stability
N
sự ổn định

theory
N
học thuyết, lý thuyết

vision
N
tầm nhìn

project
N
đề án, dự án, kế hoạch

quiz
N
kiểm tra, đố

Ngữ pháp Unit 5 lớp 11

Reported speech with to infinitive (Câu điều kiện với to V)

Khi lời nói gián tiếp là lời đề nghị, mệnh lệnh, ý định, lời hứa, lời yêu cầu,… độn g từ tường thuật cùng với động từ nguyên mẫu theo sau thường dùng để truyền tải nội dung lời nói trên

• Động từ tường thuật + tân ngữ + động từ nguyên mẫu [ to infinitive]

Động từ tường thuật: ask, advise, command, invite, order, recommend, encourage, urge, warn, want., beg, instruct, persuade…

• Động từ tường thuật + động từ nguyên mẫu [ to infinitive]

Động từ tường thuật: agree, demand, hope, promise, threaten, offer, refuse, decide…

– Would you/ Could you / Will you/ Can you → asked+ sb + to + V

– Would you mind + V-ing /Do you mind + V-ing → asked + sb + to +V

– Would you like/ Will you -> invited + sb + to + V

a. Đề nghị, lời mời:

S + invite + (O) + to V …

S + offer + to V …

Ex: He said, “Would you like to go out for a drink?”

→ He invited me to go out for a drink.

b. Yêu cầu: (động từ tường thuật ask)

S + asked + someboby + for + something

Ex: In a restaurant, the man said; “I’d like a bottle of red wine, please”

→ The man asked for a bottle of red wine

c. Khuyên bảo: S + advised + O + to V …

Ex: “You should study harder,” my mother said.

→ My mother advised me to study harder.

Lời khuyên thường bắt đầu bằng:

– You should / You ought to V………..

– If I were you , I would/ should …

– You had better …

– Why don’t you ….

Eg: ’ Why don’t you repaint our room?  She advised me to repaint their room.

d. Lời nhắc nhở

Remember… khi chuyển sang lời nói gián tiếp ta áp dụng cấu trúc sau

Don’t for get

S + remind(ed) + someboby + to Infinitive verb

Ex: She said to me; “Don’t forget to ring me up tomorrow evening”

→ She reminded me to ring her up the bext eveining

e. Sự đồng ý về quan điểm như: all right, yes, of course (áp dụng cấu trúc sau):

S + agreed + to verb…

Ex: “All right, I’ll wait for you” he said

→ He agreed to wait for me

f. Câu trực tiếp diễn tả điều mong muốn như: would like, wish :

S + wanted + O + to verb…

Ex: “I’d like Lan to become a doctor,” my mum said

→ My mum wanted Lan to become a doctor

g. Từ chối : S + refused + to V …

Eg: ‘No, I won’t lend you my car”

→ He refused to lend me his car.

h. Lời hứa: S + promised to V…

Eg: ‘I’ll send you a card on your birthday”

→ He promised to send me a card on my birthday

5/5 - (825 votes)
Xem Thêm:   Văn mẫu lớp 8: Thuyết minh về nhà văn Nguyễn Trãi (Dàn ý + 7 Mẫu)