0

File tập đọc lớp 1 bộ sách Cùng học để phát triển năng lực

Share
  • File tập đọc lớp 1 bộ sách Cùng học để phát triển năng lực
    • Bài 1E: a, b, c, o, ô, ơ, d, đ
    • Bài 2E: e ê, h, i, g, gh, k, kh
    • Bài 3E: l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư
    • Bài 4E: q, qu, gi, p-ph, v, r, s, t, th
    • Bài 5E: ch, tr, x, y, ua, ưa, ia
    • Bài 6E: â, ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
    • Bài 7E:  ao, eo, au, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu
    • Bài 9A: ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, un, in, iên, yên, uôn, ươn
    • Bài 11A:  at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt
    • Bài 12B:  am, ăm, âm, om, ôm, ơm, em, êm, im, um, uôm
    • Bài 13B: ap, ăp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp
    • Bài 14C:  ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh
    • Bài 15D. ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, ich, êch, ach, iêc, uôc, ươc
    • Bài 17A: oa, oe, oai, oan, oăn, oat, oăt, oang, oăng, oanh, oac, oăc, oach
    • Bài 18: uê, uy, ươ, uân, uât, uây, uyên, uyêt, uyt
    • Related posts:

File tập đọc lớp 1 bộ sách Cùng học để phát triển năng lực mang tới toàn bộ những bài tập đọc trong sách giáo khoa Tiếng Việt 1. Giúp thầy cô, cũng như các bậc phụ huynh tham khảo, cho các bé luyện đọc. Bên cạnh đó, còn có thể tham khảo thêm File tập đọc bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo.

File tập đọc lớp 1 bộ sách Cùng học để phát triển năng lực

  • Bài 1E: a, b, c, o, ô, ơ, d, đ
  • Bài 2E: e ê, h, i, g, gh, k, kh
  • Bài 3E: l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư
  • Bài 4E: q, qu, gi, p-ph, v, r, s, t, th
  • Bài 5E: ch, tr, x, y, ua, ưa, ia
  • Bài 6E: â, ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
  • Bài 7E:  ao, eo, au, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu
  • Bài 9A: ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, un, in, iên, yên, uôn, ươn
  • Bài 11A:  at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt
  • Bài 12B:  am, ăm, âm, om, ôm, ơm, em, êm, im, um, uôm
  • Bài 13B: ap, ăp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp
  • Bài 14C:  ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh
  • Bài 15D. ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, ich, êch, ach, iêc, uôc, ươc
  • Bài 17A: oa, oe, oai, oan, oăn, oat, oăt, oang, oăng, oanh, oac, oăc, oach
  • Bài 18: uê, uy, ươ, uân, uât, uây, uyên, uyêt, uyt

Bài 1E: a, b, c, o, ô, ơ, d, đ

ba ba

bà ba

bà cả

ca ba

co cơ

bỏ bê

ở đợ

có đô

đồ cổ

đo đỏ

đa đa

bá cổ

bô bô

cá bò

da bò

bo bo

bó cỗ

bộ ba

cả dạ

da cá

dò cá

bỏ dở

bà cô

bà đỡ

có cớ

Bài 2E: e ê, h, i, g, gh, k, kh

ho he

hì hì

gà gô

kẻ kè

bà đẻ

đá dế

hơ hớ

bí đỏ

gỡ ghẻ

ki bo

kì cọ

ghê ghê

cô bé

da dê

gà đẻ

đi bộ

ghế gỗ

gồ ghề

kẽ hở

hả hê

bè bè

bỏ bê

đá gà

bỏ đi

e dè

khe khẽ

khì khì

kha khá

bờ đê

hồ đồ

gò bó

có khi

Bài 3E: l, m, n, nh, ng, ngh, u, ư

lá mạ

lễ độ

li kì

ngã ba

cũ kĩ

lù lù

lô nhô

mô mỡ

mê li

lồ ô

bỏ ngỏ

lu mờ

cá ngừ

nhỏ bé

no nê

na ná

nô lệ

bỡ ngỡ

đề nghị

dư dả

nhỡ cỡ

nhà lá

lí nhí

nho khô

nghỉ ca

ngô nghê

cự nự

đa nghi

Bài 4E: q, qu, gi, p-ph, v, r, s, t, th

mỏ quạ

quê mẹ

gà qué

giở quẻ

qua phà

kì thị

thỏ thẻ

giá cả

giá đỗ

giò bò

cà phê

phú quý

quả thị

cổ thụ

rủ rê

rò rỉ

vỡ lở

vỗ về

ví dụ

lả tả

thế võ

rổ rá

sĩ số

sơ hở

su su

lẻ tẻ

tê tê

lệ phí

Bài 5E: ch, tr, x, y, ua, ưa, ia

lá chè

sơ chế

chỉ đỏ

cá tra

lưa thưa

dưa chua

cố ý

y tế

y tá

y sĩ

vựa lúa

lia lịa

ở trọ

vũ trụ

xa lạ

lò xo

ý nghĩa

chò chỉ

xổ số

lá úa

tua tủa

cờ vua

bia chua

chẻ tre

Bài 6E: â, ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi

lải nhải

phải trái

bãi nại

oi ả

bãi bồi

bay hơi

chửi rủa

cá đuối

rũ rượi

máy bay

mảy may

ngày nay

táy máy

áy náy

túi bụi

thưa gửi

muối sấy

mái ngói

bầy nhầy

lẩy bẩy

cây mây

dây dọi

cây ổi

lúi húi

gửi thư

đười ươi

xe tải

cười khẩy

chói lọi

nói đối

cởi trói

bơi sái

lủi thủi

buổi tối

cưỡi ngựa

chài lưới

Bài 7E:  ao, eo, au, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu

ào ào

áo bào

eo xèo

đào ao

đìu hiu

điệu múa

yêu cầu

bươu đầu

leo trèo

cheo leo

càu nhàu

đỏ au

hạ lưu

lá liễu

chủ yếu

ốc bươu

giẻ lau

ẩu đả

cầu treo

hải âu

mưu kế

đà điểu

yểu điệu

con tườu

cao kều

mếu máo

rệu rã

liu riu

tiu nghỉu

nghỉ hưu

u bướu

trò tườu

Bài 9A: ă, an, ăn, ân, on, ôn, ơn, en, ên, un, in, iên, yên, uôn, ươn

giáo án

phân tán

lan can

bàn ăn

bàn chân

áo len

ngôi đền

ngắn tũn

ven biển

yên ả

uốn éo

ngăn bàn

bàn tay

ăn năn

lăn tăn

ân cần

tổ én

bên trên

kín đáo

dây điện

tổ yến

vay mượn

lon ton

bon bon

cỏn con

ồn ào

ôn bài

en nờ

bún riêu

quả chín

miền núi

luôn luôn

vượn người

lẫn lộn

cảm ơn

cơn mưa

lớn hơn

bẽn lẽn

bên phải

tủn mủn

tay vịn

yên ngựa

cuồn cuộn

cháo lươn

Bài 11A:  at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt, iêt, uôt, ươt

lấn át

ào ạt

múa hát

bắt nạt

thắt nút

nét tròn

mệt mỏi

lụt lội

mứt dừa

hào kiệt

tuốt lúa

chuột nhắt

lặt vặt

réo rắt

tất bật

bí mật

chật chội

nét đứt

ngày tết

rút lui

day dứt

mải miết

ướt át

cất giữ

chót vót

trót lọt

rau ngót

đột ngột

phát sốt

sốt rét

ít ỏi

con út

vết nứt

rét buốt

lướt ván

sai sót

bột gạo

ớt bột

đùa cợt

hời hợt

tái mét

ngồi bệt

hạt mít

chi chít

hiểu biết

vuốt ve

cầu vượt

cột cờ

Bài 12B:  am, ăm, âm, om, ôm, ơm, em, êm, im, um, uôm

đám cưới

ảm đạm

u ám

triển lãm

ham chơi

lốm đốm

bơm hơi

em gái

dây kẽm

thềm nhà

ngọt lịm

mũm mĩm

à uôm

kiêm nhiệm

lây nhiễm

năm mới

ẵm ngửa

tắm biển

âm a

đầm ấm

lổm nhổm

ỡm ờ

ém nhẹm

bỏm bẻm

im ỉm

um tùm

muồm muỗm

vườn ươm

kiểm tra

âu yếm

ẩm ướt

ầm ầm

lẫm chẫm

bụi rậm

om sòm

lôm côm

sớm sủa

rèm cửa

êm đềm

im lìm

tủm tỉm

thợ nhuộm

rườm rà

niềm vui

yểm trợ

lõm bõm

dí dỏm

tóm tắt

lọm khọm

ồm ồm

nổi cộm

lởm chởm

thòm thèm

chễm chệ

chúm chím

co cụm

luộm thuộm

tươm tất

xâm chiếm

yếm thế

Bài 13B: ap, ăp, op, ôp, ơp, ep, êp, ip, up, ươp, iêp

áp má

dây cáp

ăn tạp

lắp ráp

mập mạp

lộp độp

lớp lớp

sắp xếp

bịp bợm

xác ướp

cá diếp

sắp đặt

lặp lại

gặp gỡ

lập cập

tấp nập

nộp bài

lép bép

dịp may

nằm úp

nườm nượp

hiệp sĩ

ấp ủ

ọp ẹp

quỳ mọp

gầy tóp

má hóp

góp nhặt

nhà bếp

ê kíp

lụp xụp

bắt cướp

tấm liếp

nắp hộp

ốp lát

phù hợp

lớp một

nơm nớp

o ép

gạo nếp

múp míp

giúp đỡ

đón tiếp

thiệp mời

Bài 14C:  ang, ăng, âng, ong, ông, ung, ưng, iêng, uông, ương, inh, ênh, anh

dang tay

gang tay

giảng bài

dòng kẻ

giọng nói

dấu cộng

tùng tùng

sử dụng

sừng sững

ăn kiêng

ăn uống

yêu chuộng

inh ỏi

vểnh tai

bên cạnh

ăng ẳng

yên ắng

dai dẳng

im lặng

ống khói

lêu lổng

đôi ủng

đỏ ửng

cồng chiêng

kiễng chân

chuồng gà

tổ trưởng

bình minh

bồng bềnh

vành tai

lâng lâng

nâng lên

dâng cao

mong mỏi

bờ sông

trống rỗng

lúng túng

ứng dụng

cái kiềng

tiếng nói

rau muống

xương gà

ý định

ánh sáng

lãnh đạo

quả bóng

lỏng lẻo

cái võng

dong dỏng

đồng lúa

ung dung

thung lũng

chim ưng

liểng xiểng

bay liệng

nuông chiều

ương bướng

chênh vênh

lanh lảnh

Bài 15D. ac, ăc, âc, oc, ôc, uc, ưc, ich, êch, ach, iêc, uôc, ươc

lác đác

thịt nạc

mỏ ác

ắc quy

ì ạch

mục lục

nóng nực

mục đích

sạch sẽ

gớm ghiếc

luộc rau

viên thuốc

đắc ý

giặc dốt

lấc cấc

xôi gấc

bậc thang

bục giảng

bực tức

vở kịch

túi xách

tiếc nuối

ngược lại

bọc sách

óc ách

trường học

hiếu học

hóc xương

thúc giục

khổ cực

sai lệch

cặp sách

việc nhà

mơ ước

cọc cạch

vỏ ốc

gốc cây

thợ mộc

hì hục

mực tím

lợi ích

xộc xệch

bạc phếch

buộc dây

phía trước

Bài 17A: oa, oe, oai, oan, oăn, oat, oăt, oang, oăng, oanh, oac, oăc, oach

òa khóc

đe dọa

đóa hoa

đoàn kết

tóc xoăn

sột soạt

oang oang

oăng oẳng

hoạnh họe

xoạc chân

lạ hoắc

kế hoạch

xòe tay

khóe mắt

tròn xoe

liên hoan

xoắn ốc

loắt choắt

hoang dã

khua khoắng

doanh trại

nứt toác

hoặc là

xoành xoạch

đối thoại

bên ngoài

phân loại

oan uổng

lưu loát

oắt con

hoảng sợ

ngùng ngoằng

kinh doanh

rách toạc

móc ngoặc

hủn hoẳn

loay hoay

hí hoáy

lốc xoáy

băn khoăn

hoạt bát

thoăn thoắt

liến thoắng

loằng ngoằng

áo khoác

nói toạc

ngã oạch

Bài 18: uê, uy, ươ, uân, uât, uây, uyên, uyêt, uyt

hậu duệ

hoa huệ

trí tuệ

xuề xòa

tu duy

luật chơi

sản xuất

xao xuyến

khuyết điểm

xuýt xoa

uẩn khúc

huy hiệu

lũy tre

lúy túy

huơ vòi

huơ mũ

suất ăn

uất ức

lưu luyến

tuyết rơi

xe buýt

uể oải

huơ tay

thuở xưa

tuân thủ

tiêu chuẩn

mùa xuân

khuân vác

vi khuẩn

bấm huyệt

bấm huyệt

tuýt còi

ủy ban

ngúng nguẩy

giải khuây

khuây khỏa

khuấy động

nguầy nguậy

duyên dáng

duyên hải

tuyển chọn

kiểm duyệt

huýt sáo

uyên ương

5/5 - (821 votes)
Xem Thêm:   Tính từ ghép trong tiếng Anh: Cách sử dụng và bài tập