0

File tập đọc lớp 1 bộ sách Cánh diều – Bài tập luyện đọc lớp 1

Share
  • File tập đọc lớp 1 bộ Cánh diều
    • Bài 9: a, c, o, ô, ơ, d, đ, e
    • Bài 15: ê, l, b, g, h, i, ia,
    • Bài 21: gh, gi, k, kh, m, n, nh
    • BÀI 27: ng, ngh, p, ph, qu, r, s, x
    • Bài 33: t, th, tr, ch, u, ư, ua, ưa
    • Bài 39: v, y, am, ap, ăm, ăp
    • Bài 45: âm, âp, em, ep, êm, êp, im, ip
    • Bài 51: iêm, yêm, iêp, om, op, ôm, ơm, ơp
    • Bài 57: um, up, uôm, ươm, ươp, an, at
    • Bài 63: ăn, ăt, ân, ât, en, et, ên, êt
    • Bài 69: in, it, iên, iêt, yên, yêt, on, ot
    • Bài 75: ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt, uôn, uôt
    • Bài 81: ươn, ươt, ang, ac, ăng, ăc, âng, âc
    • Bài 87: eng, ec, iêng, iêc, ong, oc, ông, ôc
    • Bài 93: ung, uc, ưng, ưc, uông, uôc, ương, ươc
    • Bài 99: anh, ach, ênh, inh, ich, ai, ay
    • Bài 105: oi, ây, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
    • Bài 111: ao, eo, au, âu, êu, iu, iêu, yêu
    • Bài 117: ưu, ươu, oa, oe, uê, uơ, uy, uya
    • Bài 123: oam, oăm, oan, oăn, oăt, uân, uât
    • Bài 129: oen, oet, uyên, uyêt, uyn, uyt, oang, oac
    • Bài 135: oăng, oăc, oanh, oach, uênh, uêch, uynh, uych
    • Bài 136 – 137: oai, oay, uây, oang, ooc, uyp, oeo, uêu, oao, uyu
    • Related posts:

File tập đọc lớp 1 bộ sách Cánh diều bao gồm những bài tập đọc cho các bài học trong sách giáo khoa Tiếng Việt 1 bộ sách Cánh diều. Đây là tài liệu hữu ích cho thầy cô, các bậc phụ huynh tham khảo, tải về cho các em luyện đọc.

Bên cạnh đó, còn có thể tham khảo thêm File tập đọc lớp 1 bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống, Chân trời sáng tạo và Cùng học để phát triển năng lực.

File tập đọc lớp 1 bộ Cánh diều

  • Bài 9: a, c, o, ô, ơ, d, đ, e
  • Bài 15: ê, l, b, g, h, i, ia,
  • Bài 21: gh, gi, k, kh, m, n, nh
  • BÀI 27: ng, ngh, p, ph, qu, r, s, x
  • Bài 33: t, th, tr, ch, u, ư, ua, ưa
  • Bài 39: v, y, am, ap, ăm, ăp
  • Bài 45: âm, âp, em, ep, êm, êp, im, ip
  • Bài 51: iêm, yêm, iêp, om, op, ôm, ơm, ơp
  • Bài 57: um, up, uôm, ươm, ươp, an, at
  • Bài 63: ăn, ăt, ân, ât, en, et, ên, êt
  • Bài 69: in, it, iên, iêt, yên, yêt, on, ot
  • Bài 75: ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt, uôn, uôt
  • Bài 81: ươn, ươt, ang, ac, ăng, ăc, âng, âc
  • Bài 87: eng, ec, iêng, iêc, ong, oc, ông, ôc
  • Bài 93: ung, uc, ưng, ưc, uông, uôc, ương, ươc
  • Bài 99: anh, ach, ênh, inh, ich, ai, ay
  • Bài 105: oi, ây, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
  • Bài 111: ao, eo, au, âu, êu, iu, iêu, yêu
  • Bài 117: ưu, ươu, oa, oe, uê, uơ, uy, uya
  • Bài 123: oam, oăm, oan, oăn, oăt, uân, uât
  • Bài 129: oen, oet, uyên, uyêt, uyn, uyt, oang, oac
  • Bài 135: oăng, oăc, oanh, oach, uênh, uêch, uynh, uych
  • Bài 136 – 137: oai, oay, uây, oang, ooc, uyp, oeo, uêu, oao, uyu

Bài 9: a, c, o, ô, ơ, d, đ, e

co cơ

cá cờ

da cá

dò cá

đa đa

đồ đá

e dè

có cớ

dạ cỏ

cô – ca

đã có

cụ đồ

đồ cổ

cố đô

cồ cộ

cờ đỏ

ở đợ

đồ da

đo đỏ

đỡ đẻ

Bài 15: ê, l, b, g, h, i, ia,

ê a

da dê

đá dế

ê hề

đồ đệ

lả đi

cờ – lê

lá đa

lồ ô

lễ độ

e lệ

bà đẻ

ba ba

bể cá

bộ ba

bó cỏ

gà gô

đỉa hẹ

bộ gỗ

gà đẻ

gà cồ

đồ gõ

bờ hồ

lá hẹ

hơ hớ

hồ đồ

địa đồ

bí đỏ

đi bộ

cô dì

lí do

đổ bộ

lia lịa

bia đá

địa lí

địa bạ

Bài 21: gh, gi, k, kh, m, n, nh

ghè đá

gỡ ghẻ

ghế gỗ

ghế đá

ghê ghê

ghẹ ổ

giả da

giá đỗ

cà gỉ

gia cố

giã giò

đê kè

kẻ ô

kẽ hở

ka ki

giỗ kị

chữ kí

cá kho

khé cổ

đi khẽ

khệ nệ

khò khè

kể khổ

lá mạ

hà mã

mẻ cá

mề gà

mê li

no nê

nề hà

na ná

khệ nệ

cả nể

nho nhỏ

nhà ga

nhỡ xe

ghi nhớ

nhẹ dạ

BÀI 27: ng, ngh, p, ph, qu, r, s, x

ngã ba

ngờ ngợ

bỡ ngỡ

lá ngô

lớ ngớ

nghỉ hè

đề nghị

nghi ngờ

cả nghĩ

nghé ọ

nhà nghề

cà phê

bơ phờ

phở gà

lệ phí

quả na

thủ quỹ

ngã quỵ

quê nhà

quý giá

ra rả

rổ rá

rò rỉ

nở rộ

nghe rõ

so le

sờ sợ

ghi sổ

sĩ số

xa xa

xổ số

xà gỗ

bà xã

xá xị

Bài 33: t, th, tr, ch, u, ư, ua, ưa

gà ta

tò he

lẻ tẻ

tẽ ngô

tí tị

xe thồ

tha hồ

thả cá

tỉ thí

thị xã

cá trê

trò hề

nhà trẻ

bê trễ

ở trọ

cha mẹ

chỉ đỏ

lá chè

lã chã

chị cả

ù ù

ú ụ

ủ ê

xả lũ

ru ngủ

dư dả

cá ngừ

xử sự

dự trữ

xứ sở

mùa lúa

tua tủa

xe đua

mò cua

đũa tre

thừa mứa

mưa to

sữa chua

cửa lùa

đua ngựa

Bài 39: v, y, am, ap, ăm, ăp

bơ vơ

đi về

ra vẻ

võ vẽ

ví dụ

hộ vệ

y tá

y sĩ

ý tứ

chú ý

ý chí

vô lí

đam mê

dám làm

giảm đi

vạm vỡ

đáp số

xe đạp

sạp gỗ

múa sạp

hăm hở

đằm thắm

thăm thẳm

ẵm ngửa

bắp ngô

cắp cặp

đắp đê

gặp gỡ

lắp ráp

chằm chặp

Bài 45: âm, âp, em, ep, êm, êp, im, ip

củ sâm

ầm ầm

ê ẩm

lẫm chẫm

ấm áp

rậm rạp

gấp gáp

che lấp

lập cập

tập thể

kem dừa

rèm cửa

lem lẻm

ém nhẹm

mỏ kẽm

dép nhựa

lễ phép

xẹp lép

đẹp đẽ

êm đềm

chễm chệ

nếm thử

đệm ghế

bếp lửa

sắp xếp

con rệp

nề nếp

im ỉm

kìm kẹp

tím lịm

im lìm

kíp nổ

lập kíp

kìm bịp

nhịp vỗ

Bài 51: iêm, yêm, iêp, om, op, ôm, ơm, ơp

que diêm

niềm nở

hiểm trở

diễm lệ

hiếm có

kỉ niệm

yểm trợ

yểm trừ

yếm cua

yếm thế

khiếp sợ

khiếp vía

hiệp sĩ

hiệp phụ

om sòm

dí dỏm

lõm bõm

nhóm lửa

già khọm

góp ý

gom góp

ọp ẹp

đi họp

ôm đồm

lổm ngổm

chồm chỗm

đồ gốm

cồm cộm

săm lốp

tốp ca

ồm ộp

hộp sữa

bơm xe

bờm xờm

ghê tởm

ỡm ờ

bịp bợm

đi sớm

nơm nớp

lớp ba

hợp ca

tấm lợp

Bài 57: um, up, uôm, ươm, ươp, an, at

um tùm

tủm tỉm

mũm mĩm

co rúm

cụm tre

nằm úp

giúp đỡ

sụp đổ

bùm bụp

thả chuôm

vỉ buồm

luộm thuộm

à uôm

ươm tơ

rườm rà

ướm thử

thu lượm

ướp cá

nườm nượp

ủ chượp

cướp cò

san sẻ

bàn ghế

cản trở

quả nhãn

cá rán

bạn bè

sạt lở

đá phạt

mát mẻ

ốp lát

hạt đỗ

Bài 63: ăn, ăt, ân, ât, en, et, ên, êt

bữa ăn

mằn mặn

hẳn là

có sẵn

gắn bó

cặp mắt

đắt đỏ

im bặt

gặt lúa

sân cỏ

cần cù

cẩn thận

dẫn dắt

tư vấn

cất vó

chân đất

thật thà

lật đật

xen kẽ

đèn cù

dè sẻn

bẽ lẽn

bén rễ

có hẹn

hò hét

nét vẽ

đập bẹt

dẹt đét

tên lửa

bền bỉ

nghển cổ

mến mộ

nện đất

dệt lụa

y hệt

hết ý

nghỉ tết

Bài 69: in, it, iên, iêt, yên, yêt, on, ot

bặt tin

nổ mìn

xám xỉn

kín gió

bịn rịn

bịt mắt

chân vịt

ít khi

chi chít

kiên trì

mẹ hiền

bờ biển

diễn viên

ý kiến

xe điện

da diết

viết chữ

biệt thự

tê liệt

yên ả

tổ yến

yên xe

ngủ yên

yết kiến

yết thị

cỏn con

hòn bi

nõn nà

nón lá

dọn dẹp

gọn ghẽ

quả nhót

ngọt lịm

nhỏ giọt

vót nhọn

Bài 75: ôn, ôt, ơn, ơt, un, ut, ưt, uôn, uôt

lợp tôn

ồn ã

rộn rã

phí tổn

số bốn

lớp một

bột nếp

đốt lửa

bạn tốt

nhớ ơn

dập dờn

mơn mởn

nô giỡn

lớn hơn

gợn gió

thêm bớt

ngớt mưa

đùa cợt

chợt nhớ

rét run

ùn ùn

tủn mủn

ngắn tũn

bún bò

sắt vụn

em út

sút xa

ngõ cụt

rụt rè

nứt nẻ

mất đứt

mứt dừa

bứt phá

uốn nắn

suôn sẻ

về nguồn

đuồn đuỗn

ý muốn

cuồn cuộn

rét buốt

tuốt lúa

em ruột

chuột rút

Bài 81: ươn, ươt, ang, ac, ăng, ăc, âng, âc

vươn lên

sườn non

nằm ưỡn

rướn cổ

cho mượn

ướt át

lấn lướt

vượt qua

lần lượt

vẻ vang

làng xóm

sáng dạ

mê sảng

đãng trí

hạng ba

chú bác

tác giả

đi lạc

nhạc sĩ

năng nổ

đằng đẵng

văng vẳng

yên ắng

im lặng

răng rắc

sắc bén

sặc sụa

đậm đặc

nâng đỡ

nhà tầng

ngẩng mặt

hụt hẫng

giấc ngủ

nấc cụt

bậc thang

quả gấc

Bài 87: eng, ec, iêng, iêc, ong, oc, ông, ôc

leng keng

rã bèng

mất béng

gõ kẻng

eng éc

trả séc

xe téc

véc-ni

ăn kiêng

củ riềng

liểng xiểng

kiễng chân

tiếng ồn

miệng hố

chim yểng

liếc mắt

lên dốc

gốc rễ

việc tốt

làm xiếc

bữa tiệc

tổ ong

vòng tròn

bỏng lửa

cõng em

óng ả

bộc lộ

thợ mộc

hi vọng

bóc vỏ

cá lóc

tập đọc

học tốt

ông bà

đồng ý

cổng trường

trống rỗng

cổ động

Bài 93: ung, uc, ưng, ưc, uông, uôc, ương, ươc

tung lên

vùng xa

ủng hộ

dũng cảm

cúng tổ

ăn vụng

lò đúc

chúc tết

bục giảng

một chục

xưng hô

trồng rừng

đỏ ửng

đứng vững

dựng đứng

nức nở

kí ức

lực sĩ

bút mực

ô vuông

vở tuồng

uổng phí

mục ruỗng

ăn uống

ruộng lúa

ruốc cá

đốt đuốc

cuộc đua

gà luộc

quả ương

đường bộ

tổ trưởng

lưỡng lự

bò nướng

tượng gỗ

mơ ước

bước đi

ăn được

dược sĩ

uống nước

Bài 99: anh, ach, ênh, inh, ich, ai, ay

anh cả

cành lá

mảnh vỡ

lãnh thổ

bánh xe

tủ lạnh

xách cặp

đọc sách

sạch sẽ

ì ạch

bập bênh

đổ kềnh

vểnh ra

tập tễnh

chữa bệnh

hếch lên

xốc xếch

kệch cỡm

xà lệch

bình minh

hóm hỉnh

yên tĩnh

kính trọng

ý định

có ích

xích lô

xê dịch

lịch sử

thứ hai

bài tập

bên phải

bãi cỏ

lái xe

kể lại

hôm nay

ban ngày

nhảy lên

lúc nãy

xe máy

dạy học

Bài 105: oi, ây, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi

soi gương

tìm tòi

nói sõi

ít ỏi

gọi cửa

bây giờ

kính thầy

đẩy xe

vẫy tay

dậy sớm

đôi mắt

đồi chè

gió thổi

sửa lỗi

mối nối

đi hội

hơi thở

lời hay

cởi mở

chờ đợi

vui vẻ

phủi bụi

núi đá

mũi dùi

gửi thư

dệt cửi

tầm gửi

nuôi cá

nốt ruồi

buổi tối

chuỗi hạt

lá chuối

cơm nguội

tươi cười

lò sưởi

tặc lưỡi

tưới cây

mát rượi

Bài 111: ao, eo, au, âu, êu, iu, iêu, yêu

ao cá

chào cờ

dạy bảo

mưa bão

áo mới

đạo đức

leo trèo

kẹo dẻo

đẽo gỗ

khéo tay

quả cau

màu đỏ

nhanh nhảu

thứ sáu

ngạu xị

lo âu

dầu ăn

hải cẩu

làm mẫu

củ ấu

đậu phụ

kêu ca

đi đều

cái phễu

mếu máo

rệu rã

cơm thiu

ỉu xìu

trĩu quả

nhỏ xíu

dịu êm

hạt tiêu

thả diều

tiểu học

lá liễu

thiếu nhi

kì diệu

yêu quý

yểu điệu

yếu ớt

Bài 117: ưu, ươu, oa, oe, uê, uơ, uy, uya

sưu tầm

chăn cừu

vĩnh cửu

hữu nghị

cứu trợ

tề tựu

bươu đầu

trò tườu

bướu cổ

rượu nho

nụ hoa

tòa nhà

lan tỏa

xõa tóc

xóa bảng

họa sĩ

vắng hoe

xòe ô

ăn khỏe

ỏe họe

thuê xe

không xuể

nộp thuế

trí tuệ

huơ tay

huơ mũ

huơ vòi

thuở xưa

duy nhất

tùy ý

thủy thủ

tích lũy

đại úy

tận tụy

đêm khuya

Bài 123: oam, oăm, oan, oăn, oăt, uân, uât

nhồm nhoàm

ngoạm cổ

xồm xoàm

choàm ngoàm

sâu hoẳm

khoằm khoặm

sâu hoắm

liên hoan

đoàn kết

khoản thu

hoãn lại

dự đoán

đoạn thơ

chỉ xoăn

họa hoằn

ngủn ngoẳn

xoắn dây

nhọn hoắt

ngoắt tay

oặt ẹo

chỗ ngoặt

tuân thủ

thấm nhuần

vi khuẩn

mâu thuẫn

tuấn mã

thuận lợi

suất ăn

sản xuất

thuật lại

kỉ luật

Bài 129: oen, oet, uyên, uyêt, uyn, uyt, oang, oac

hoen gỉ

toen hoẻn

khoét lỗ

toe toét

lòe loẹt

xoèn xoẹt

tuyết rơi

trăng khuyết

xuyên qua

dấu huyền

đội tuyển

nhuyễn ra

tuyến đê

rèn luyện

bấm huyệt

tuyệt vời

màn tuyn

vải tuyn

dầu luyn

xe buýt

tuýt còi

suýt ngã

xuýt xoa

mở toang

hoàng đế

gió thoảng

pha loãng

kêu toáng

chập choạng

oang oác

xoạc chân

khoác áo

rách toạc

Bài 135: oăng, oăc, oanh, oach, uênh, uêch, uynh, uych

oăng oẳng

ống gioăng

dài ngoẵng

loằng ngoằng

khua khoắng

ngoặc chân

đóng ngoặc

ngoắc áo

ngoắc mũ

khoanh tay

ngoảnh lại

hoạnh họe

xoành xoạch

quy hoạch

ngã oạch

huênh hoang

chuếnh choáng

chuệch choạc

nguệch ngoạc

huynh đệ

khuỳnh tay

luýnh quýnh

ngã uỵch

huých vai

uỳnh uỵch

Bài 136 – 137: oai, oay, uây, oang, ooc, uyp, oeo, uêu, oao, uyu

oai oái

bên ngoài

thoải mái

năm ngoái

bà ngoại

loay hoay

hí hoáy

ngọ ngoạy

khuây khỏa

khuấy động

nguầy nguậy

moong lò

xoong chảo

cải xoong

tòong teng

xe gòong

con vọoc

rơ-móoc

quần sóoc

đèn tuýp

ngoằn ngoèo

móc ngoéo

ngoẹo cổ

lều quều

quều quào

mèo quào

lạo quạo

khúc khuỷu

khuỷu tay

tiu nguỷu

ngã khuỵu

5/5 - (722 votes)
Xem Thêm:   Văn mẫu lớp 9: Đoạn văn nghị luận về vai trò của lời khen (3 mẫu)