0

Đề cương ôn thi học kỳ II môn Tiếng Anh lớp 10

Share

Nhằm giúp các em học sinh ôn tập, chuẩn bị tinh thần cũng như kiến thức tốt nhất trước khi bước vào kì thi học kỳ 2 sắp tới. caubinhan.com xin giới thiệu đến bạn đọc Đề cương ôn thi học kỳ II môn Tiếng Anh lớp 10 năm học 2017 – 2018 được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác và được đăng tải ngay sau đây.

Hy vọng đây là tài liệu bổ ích giúp các em học sinh ôn tập và đạt được kết quả cao trong kỳ thi sắp tới. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

Tài liệu ôn thi học kì 2 lớp 10 môn Tiếng Anh

I. Phonetics:

Xem Thêm:   Địa lí 6 Bài 15: Thực hành phân tích biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa

– / iə /: here, dear … – / eə /: where, pair … – / uə /: sure, tour …- / θ /: think, mouth … – / δ /: they, then …

– Pronunciation of –ED

+ / id /: t, d Ex: decided + / d /: b, g, h, n, l, z, v, m, r, i, y… Ex: learned, played

+ / t /: còn lại. Ex: stopped

– Pronunciation of –S/ES

+ / iz /: s, x, z, ch, ge, ce, sh. Ex: boxes, watches …

+ / s /: p(h), t, k , f (th / θ /, gh / f /) Ex: books, laughs …

+ / z /: còn lại Ex: pens, pencils …

Xem Thêm:   Mách bố cách mát xa cho mẹ bầu để thai nhi sẽ khỏe mạnh thông minh

II. Grammar points

1. CÂU ĐIỀU KIỆN

TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra

If clause
Main clause

S + Vo / Vs/es Be ( is, am, are)
S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo

EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach.

If someone phones me, tell them to leave a message.

TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại

If clause
Main clause

S + V2/ed To be: Were / weren’t
S + would/could/should/might + Vo

EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.)

If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle.

TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ

If clause
Main clause

Xem Thêm:   GDCD 8 Bài 5: Pháp luật và kỉ luật – Giải Giáo dục công dân 8 trang 15

S + HAD + V3/ED
S + would have/could have/might + have + V3/ed

EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.)

If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her.

(e.g You didn’t know she was ill yesterday.)

If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.)

If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost.

(e.g You didn’t bring a map with you)

S + SHOULD + Vo ( KĐ)

2. SHOULD( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên

S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ)

S + SHOULD + S + Vo ? ( NV)

Ex : You should / should not arrive late

5/5 - (746 votes)