0

Chuyên đề dao động và sóng điện từ môn Vật lý lớp 12

Share

Chuyen de dao dong va song dien tu mon Vat

CHUYÊNĐỀ:DAOĐỘNGSÓNGĐINT



TrnHường‐11Hiu Page2

Nếunihaiđucuncmvimtdaođngkíthìtathuđưcmtđồthịdạngsin→

mạchLCđượcgọilàmạchdaođộng.

Tụđiệncóđặcđiểmthúvịlàđiệntíchtrênhaibảntụluôncóđộlớnbằngnhaunhưngtrái

dấu,nóicáchkháctổngđiệntíchtrênhaibảntụluônbằng0.Giảsửbanđầuđiệntíchbản

bêntráitíchđiệndươnglàq0thìđiệntíchbảnbênphảitụđiệnlà–q0,điệntíchsẽ“chảy”

từbảndươngsangbảnâm,tớilúcnàođó,điệntíchhaibảnđềubằng0,tiếptục,theo

Xem Thêm:   Soạn bài Thực hành phép tu từ ẩn dụ và hoán dụ

“quántính”điệntíchbảnbêntráisẽtiếptục“chảy”điệntíchsangbảnbênphảivàdođó,

bảnbêntráisẽtíchđiệnâmcònbảnbênphảidầntíchđiệndương,tớikhibảnbênphải

tíchđiệndươngq0vàbảnbêntráitíchđiện‐q0thìdừnglạisựchảyđiệntíchtheochiều

này.Sauđó,hiệntượnglạilặplạinhưtrên,nhưngtheochiềungượclại,điệntíchsẽchảy

từbảnbênphảisangbảnbêntrái,….Ngườitathấy,điệntíchqtrênmộtbảntụđiệnbiến

thiênđiềuhòatheothờigian.Kéotheođó,hiệuđiệnthế(điệnáp)giữahaibảntụđiện,

cườngđộdòngđiệnquacuộncảmcũngbiếnthiênđiềuhòatheothờigian.Tómlại,trong

mạchdaođộngLCđangdaođộngđiệntừcóbađaịlươṇ gbiếnthiênđieuhoàlà:điệntích

qtrênmộtbảntụđiện,hiệuđiệnthếugiữahaibảntụđiệnvàcườngđộngdòngđiệni

chạytrongmạch.Biểuthứccủachúnglầnlượtlà

3. Tnsốgóc,chukì,tnsốmchdao động.

Stt

Quiđổinhỏ(ước) Quiđổilớn(bội)

hiu Quiđổi hiu Quiđổi

1 m(mili) 10

‐3

K(kilo) 10

3

Xem Thêm:   Phương pháp giải các dạng toán chuyên đề phân số

2 μ(micro) 10

‐6

M(mêga) 10

6

3 n(nano) 10

‐9

G(giga) 10

9

4 A

(Axitron) 10

‐10

5 p(pico) 10

‐12

T(têga) 10

12

6 f(fecmi) 10

15



4. Sựbiếnthiênđináp,đintíchdòngđintrongmchLC

Daođộngđint ừtựdo:Sựbiếnthiênđiềuhoàtheothờigiancủađiệntíchqcủamột

Xem Thêm:   Từ vựng tiếng Anh về môi trường – Từ vựng về môi trường

bảntụđiệnvàcườngđộdòngđiệntrongmạchdaođộngđượcgọilàdaođộngđiện

từtựdo.

a) Đintíchtcthicat:



Tnsốgóc:

(rad/s)

 =

1

LC

ChukỳT(s)

 T=

2

=2 LC

Tns:f(Hz)

 f=

2

=

1

2

LC



q:Điệntíchtứcthời(ởthờiđiểmt)

Q

:Điệntíchcựcđạicủamộtbảntụ

:tầnsốgóc

:phabanđầucủađiệntích.

5/5 - (580 votes)