0

Các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh – Từ vựng về cơ thể người

Share

Các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh là chủ đề rất thông dụng trong giao tiếp hằng ngày. Hôm nay caubinhan.com sẽ giới thiệu đến quý thầy cô cùng các bạn học sinh toàn bộ từ vựng về  bộ phận cơ thể tiếng Anh.

Các bộ phận cơ thể bằng tiếng Anh tổng hợp hơn 100 từ vựng chỉ các bộ phận về mắt, mũi, đầu, phần trên, phần dưới bộ phận cơ thể người. Qua đó giúp các bạn có thêm nhiều tư liệu tham khảo, củng cố vốn từ tiếng Anh. Bên cạnh đó các bạn tham khảo thêm Từ vựng tên các con vật, Bộ tranh học từ vựng tiếng Anh cho trẻ mầm non. Nội dung chi tiết mời các bạn cùng theo dõi và tải tài liệu tại đây.

Các bộ phận trên cơ thể bằng tiếng Anh

1. Từ vựng các bộ phận của mắt

STT
Từ vựng
Phiêm âm
Nghĩa của từ

1
Cornea
/ˈkɔːrniə/
Giác mạc

2
Eye socket
/aɪ/ /ˈsɑːkɪt/
Hốc mắt

3
Eyeball
/ˈaɪbɔːl/
Nhãn cầu

4
Iris
/ˈaɪrɪs/
Mống mắt (lòng đen)

5
Pupil
/ˈpjuːpl/
Con ngươi

6
Retina
/ˈretənə/
Võng mạc

2. Từ vựng tiếng Anh về phần đầu và mặt

STT
Từ vựng
Phiêm âm
Nghĩa của từ

1
Beard
/bɪrd/
Râu

2
Cheek
/tʃiːk/

3
Chin
/tʃɪn/
Cằm

4
Ear
/ɪr/
Tai

5
Eardrum
/ˈɪrdrʌm/
Màng nhĩ

6
Earlobe
/ˈɪrloʊb/
Dái tai

7
Eye
/aɪ/
Mắt

8
Eyebrow
/ˈaɪbraʊ/
Lông mày

9
Eyelash
/ˈaɪlæʃ/
Lông mi

10
Eyelid
/ˈaɪlɪd/
Mí mắt

11
Forehead
/ˈfɔːrhed/
Trán

12
Hair
/her/
Tóc

13
Head
/hed/
Đầu

14
Jaw
/dʒɔː/
Quai hàm

15
Lip
/lɪp/
Môi

16
Moustache
/ˈmʌstæʃ/
Ria

17
Mouth
/maʊθ/
Miệng

18
Nose
/noʊz/
Mũi

19
Nostril
/ˈnɑːstrəl/
Lỗ mũi

20
Tongue
/tʌŋ/
Lưỡi

21
Tooth (teeth)
/tuːθ/ ( /tiːθ/ )
Răng

3. Từ vựng các bộ phận bên trong cơ thể

1
Appendix
/əˈpendɪks/
Ruột thừa

2
Artery
/ˈɑːrtəri/
Động mạch

3
Bladder
/ˈblædər/
Bọng đái

4
Blood vessel
/blʌd/ /ˈvesl/
Mạch máu

5
Brain
/breɪn/
Não

6
Cartilage
/ˈkɑːrtɪlɪdʒ/
Sụn

7
Colon
/ˈkoʊlən/
Ruột kết

8
Duodenum
/ˌduːəˈdiːnəm/
Tá tràng

9
Gall bladder
/ɡɔːl/ /ˈblædər/
Túi mật

10
Heart
/hɑːrt/
Tim

11
Intestines
/ɪnˈtestɪn/
Ruột

12
Kidney
/ˈkɪdni/
Thận

13
Large intestine
/lɑːrdʒ/ /ɪnˈtestɪn/
Ruột già

14
Ligament
/ˈlɪɡəmənt/
Dây chằng

15
Liver
/ˈlɪvər/
Gan

16
Lungs
/lʌŋ/
Phổi

17
Oesophagus
/iˈsɑːfəɡəs/
Thực quản

19
Pancreas
/ˈpæŋkriəs/
Tụy

20
Prostate gland
/ˈprɑːsteɪt/ /ɡlænd/
Tuyến tiền liệt

21
Rectum
/ˈrektəm/
Ruột thẳng

22
Small intestine
/smɔːl/ /ɪnˈtestɪn/
Ruột non

23
Spleen
/spliːn/
Lách

24
Stomach
/ˈstʌmək/
Dạ dày

25
Tendon
/ˈtendən/
Gân

26
Tonsils
/ˈtɑːnsl/
Amiđan

27
Vein
/veɪn/
Tĩnh mạch

28
Windpipe
/ˈwɪndpaɪp/
Khí quản

29
Womb / uterus
/wuːm/ – /ˈjuːtərəs/
Tử cung

4. Từ vựng tiếng Anh phần dưới cơ thể

1
Ankle
/ˈæŋkl/
Mắt cá chân

2
Anus
/ˈeɪnəs/
Hậu môn

3
Belly
/ˈbeli/
Bụng

4
Big toe
/bɪɡ/ /toʊ/
Ngón chân cái

5
Bottom
/ˈbɑːtəm/
Mông

6
Calf
/kævz/
Bắp chân

7
Foot
/fʊt/
Bàn chân

8
Genitals
/ˈdʒenɪtlz/
Cơ quan sinh dục

9
Groin
/ɡrɔɪn/
Háng

10
Heel
/hiːl/
Gót

11
Hip
/hɪp/
Hông

12
Knee
/niː/
Đầu gối

13
Leg
/leɡ/
Chân

14
Penis
/ˈpiːnɪs/
Dương vật

15
Pubic hair
/ˈpjuːbɪk/ /her/
Lông mu

16
Shin
/ʃɪn/
Ống chân

17
Sole
/soʊl/
Bàn chân

18
Thigh
/θaɪ/
Đùi

19
Toe
/toʊ/
Ngón chân

20
Toenail
/ˈtoʊneɪl/
Móng chân

21
Vagina
/vəˈdʒaɪnə/
Âm đạo

5. Từ vựng tiếng Anh phần trên cơ thể

1
Arm
/ɑːrm/
Tay

2
Armpit
/ˈɑːrmpɪt/
Nách

3
Back
/bæk/
Lưng

4
Breast
/brest/
Ngực phụ nữ

5
Chest
/tʃest/
Ngực

6
Elbow
/ˈelboʊ/
Khuỷu tay

7
Finger
/ˈfɪŋɡər/
Ngón tay

8
Fingernail
/ˈfɪŋɡər/
Móng tay

9
Forearm
/ˈfɔːrɑːrm/
Cẳng tay

10
Hand
/hænd/
Bàn tay

11
Knuckle
/ˈnʌkl/
Khớp ngón tay

12
Navel
/ˈneɪvl/
Rốn

13
Neck
/nek/
Cổ

14
Nipple
/ˈnɪpl/
Núm vú

15
Palm
/pɑːm/
Lòng bàn tay

16
Shoulder
/ˈʃoʊldər/
Vai

17
Throat
/θroʊt/
Cổ họng

18
Thumb
/θʌm/
Ngón tay cái

19
Waist
/weɪst/
Eo

20
Wrist
/rɪst/
Cổ tay

6. Từ vựng tiếng Anh về xương khớp

1
Clavicle
/ˈklævɪkl/
Xương đòn

2
Humerus
/ˈhjuːmərəs/
Xương cánh tay

3
Kneecap
/ˈniːkæp/
Xương bánh chè

4
Pelvis
/ˈpelvɪs/
Xương chậu

5
Rib cage
/rɪb/ /keɪdʒ/
Khung xương sườn

6
Rib
/rɪb/
Xuơng suờn

7
Skeleton
/ˈskelɪtn/
Bộ xương

8
Skull
/skʌl/
Xuơng sọ

9
Backbone
/ˈbækboʊn/
Xương sống

10
Femur
/ˈfiːmər/
Xương đùn

11
Vertebra (số nhiều: vertebrae)
/ˈvɜːrtɪbrə/
Đốt sống

7. Một số từ vựng tiếng Anh về cơ thể người

1
Bone
/boʊn/
Xương

2
Digestive system
/dɪˈdʒestɪv/ /ˈsɪstəm/
Hệ tiêu hóa

3
Fat
/fæt/
Mỡ

4
Flesh
/fleʃ/
Thịt

5
Gland
/ɡlænd/
Tuyến

6
Joint
/dʒɔɪnt/
Khớp

7
Limb
/lɪm/
Chân tay

8
Muscle
/ˈmʌsl/
Cơ bắp

9
Nerve
/nɜːrv/
Dây thần kinh

10
Nervous system
/ˈnɜːrvəs/ /ˈsɪstəm/
Hệ thần kinh

11
Skin
/skɪn/
Da

12
To breathe
/briːð/
Thở

13
To cry
/kraɪ/
Khóc

14
To hiccup
/ˈhɪkʌp/
Nấc

15
To sneeze
/sniːz/
Hắt xì

16
To sweat / perspire
/swet/ /pərˈspaɪər/
Toát mồ hôi

17
To urinate
/ˈjʊrəneɪt/
Đi tiểu

18
To vomit
/ˈvɑːmɪt/
Nôn

19
To yawn
/jɔːn/
Ngáp

5/5 - (830 votes)
Xem Thêm:   Soạn bài Nhưng nó phải bằng hai mày – Soạn văn 10 tập 1 tuần 8 (trang 80)