0

Bộ đề sắp xếp lại câu IOE lớp 3-4-5 – Tài liệu luyện thi IOE lớp 3-4-5

Share

Để giúp các em học sinh ôn tập và nắm vững kiến thức ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh nhằm chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi IOE tiếng Anh, caubinhan.com xin gửi đến các bạn tài liệu Bộ đề sắp xếp lại câu IOE lớp 3-4-5.

Đây là tài liệu vô cùng bổ ích dành cho các em học sinh lớp 3, lớp 4lớp 5 ôn thi IOE, giúp các em học sinh có thêm nhiều tài liệu ôn tập, củng cố kiến thức tiếng Anh phần sắp xếp lại câu đạt được kết quả tốt. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo.

Xem Thêm:   Cách làm bánh mì hamburger bò phô mai siêu ngon đổi vị cho bữa sáng

Bộ đề sắp xếp lại câu IOE lớp 3-4-5

Bo de sap xep lai cau IOE lop 3 4 5 –

1650212439 478 Bo de sap xep lai cau IOE lop 3 4 5 –

Bài 3: Reoder the words to make sentences

1. I’m fine, thank you.

…………………………………………………….

2. thank am you. fine, I

…………………………………………………….

3. That an eraser. is

…………………………………………………….

4. is Who boy ? that

…………………………………………………….

5. your big ? Is school

………………………………………….

6. this ? colour is What

…………………………………………………….

7. Thu. Name’s Hello, my

…………………………………………………….

8. you See Goodbye. Tomorrow

…………………………………………………….

9. Give the , please book me

…………………………………………………….

10. friend. is Jenny my

…………………………………………

Bài 4: Reoder the words to make sentences

1. you Thank much. very

…………………………………………………….

2. These are my cats.

…………………………………………………….

3. day. a Have day.

…………………………………………………….

4. my is that bicycle.

…………………………………………………….

5. to Listen friend. your

…………………………………………………

6. students. Please be quiet,

…………………………………………………….

7. make circle. Let’s a

…………………………………………………….

8. help Can me. you

…………………………………………………….

9. pens. These are my

…………………………………………………….

10. bedroom. is This my

…………………………………………………….

Bài 5: Reoder the words to make sentences

1. Peter tomorrow, you See

………………………………………………………….

2. classroom is big. My

………………………………………………………….

3. Is a it desk ?

………………………………………………………….

4. are These new my friends.

………………………………………………………….

5. He , too. my friend is

…………………………………………. …..

6. your hand Put down.

………………………………………………………….

7. schoolbag small. Your is

………………………………………………………….

8. to the Point teacher.

………………………………………………………….

9. your Raise , children. Hand

………………………………………………………….

10. Pick pencil. your up

…………………………………………….

Bài 6: Reoder the words to make sentences

1. is What his name ?

……………………………………………………………

2. pink My and blue. bag is

……………………………………………………………

3. old. years I’m seven

……………………………………………………………

4. colour those pens ? What are

……………………………………………………………

5. This is brother. my

……………………………………………………….

………………

Tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

5/5 - (632 votes)