0

Bộ đề ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4

Share

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 mang tới đầy đủ 19 vòng, có đáp án kèm theo. Qua đó, giúp các em học sinh lớp 4 tham khảo, ôn luyện thật tốt để chuẩn bị cho bài thi Trạng Nguyên Tiếng Việt năm 2021 – 2022 đạt kết quả cao.

Với 19 vòng thi Trạng Nguyên Tiếng Việt của năm trước, các em sẽ nắm được cấu trúc đề thi, những dạng câu hỏi thường gặp để ôn thi Trạng Nguyên Tiếng Việt thật tốt. Chi tiết mời các em cùng theo dõi bài viết dưới đây của caubinhan.com:

Bộ đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4

Đề thi trạng nguyên tiếng Việt lớp 4 vòng 1

Bài 1: Trâu vàng uyên bác: (Điền chữ hoặc từ thích hợp)

Câu 1: Sự tích hồ ……….bể.

Câu 2: Đ…..àn kết.

Câu 3: Nhâ….. đạo.

Câu 4: Lá trầu khô giữa ……….trầu.

Câu 5: Dế ……….bênh vực kẻ yếu.

Câu 6: Một cây làm chẳng nên ……….

Câu 7: Nh….. n ái.

Câu 8: Ở ………. gặp lành.

Câu 9: Nhân …..ậu.

Câu 10: Thương người như thể ……….thân.

Bài 2: Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn. Nếu CHỌN đáp án em hãy click chuột vào ô tròn trước đáp án. Nếu ĐIỀN vào chỗ trống, em hãy ĐIỀN chữ cái, từ, số, hiệu toán học, hoặc phép tính. Chú ý, phân số em ĐIỀN theo dạng a/b. Nếu là số thập phân em dùng dấu chấm, ví dụ 1.25 và sau khi làm xong 10 câu hỏi em ấn nút nộp bài.

Câu hỏi 1: Tiếng “ăn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

a. âm đầu, vần ;b. âm chính ;c. âm đệm ;d. âm chính, thanh điệu

Câu hỏi 2: Trong tiếng “hoàng” có âm đệm nào?

a. h ;b. a ;c. o ;d. ng

Câu hỏi 3: Trong câu “Tháp Mười đẹp nhất bông sen.” có mấy tiếng?

a. tám b. ba c. chínd. sáu

Câu hỏi 4: Từ “Tiếng Việt” gồm có mấy dấu thanh?

a. nămb. sáu c. ba d. bốn

Câu hỏi 5: Từ “máy vi tính” do mấy tiếng tạo thành?

a. ba b. hai c. bốn d. một

Câu hỏi 6: Từ “Tiếng Việt” gồm có mấy thanh?

a. bốn b. năm c. sáu d. bẩy

Câu hỏi 7: Trong tiếng “tâm” có âm cuối là chữ nào?

a. â b. t c. m d. âm

Câu hỏi 8: Thủy tộc là loài vật sống ở đâu?

a. trên trời b. trên cây c. trên mặt đất d. dưới nước

Câu hỏi 9: Thuyền độc mộc là thuyền làm bằng vật liệu gì?

a. sắt b. cây gỗ c. xi măng d. thép

Câu hỏi 10: Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

a. âm chính, vần b. vần, âm đầu c. âm chính, thanh điệu d. âm đầu, âm chính

Bài 3 : Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn. Nếu CHỌN đáp án em hãy click chuột vào ô tròn trước đáp án. Nếu ĐIỀN vào chỗ trống, em hãy ĐIỀN chữ cái, từ, số, hiệu toán học, hoặc phép tính. Chú ý, phân số em ĐIỀN theo dạng a/b. Nếu là số thập phân em dùng dấu chấm, ví dụ 1.25 và sau khi làm xong 10 câu hỏi em ấn nút nộp bài.

Câu hỏi 1: Trong bài thơ “Nàng tiên Ốc” thì bà già đã nhặt được con ốc có vỏ màu…… biêng biếc.

Câu hỏi 2: Điền từ còn thiếu vào câu thơ: “Đường vô xứ Nghệ quanh quanh.

Non xanh …..ước biếc như tranh họa đồ”.

Câu hỏi 3: Ở hiền…… gặp có nghĩa là khuyên người ta sống nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp, may mắn.

Câu hỏi 4: Trái nghĩa với từ nhân hậu hoặc yêu thương là từ độc á….

Câu hỏi 5: Từ “hoài” có âm đầu là h, vần là oai, vậy có thanh là thanh ……uyền.

Câu hỏi 6: Trái nghĩa với từ đùm bọc hoặc …..úp đỡ là từ ức hiếp.

Câu hỏi 7: Hãy chỉ ra vần của tiếng “lành“? Vần của tiếng “lành” là…… .

Câu hỏi 8: Điền từ còn thiếu vào câu ca dao:

“Anh em như thể chân tay.

Rách ……ành đùm bọc, dở hay đỡ đần”.

Câu hỏi 9: Bài thơ “Truyện cổ nước mình” do nhà thơ Lâm Thị ……Dạ viết.

Câu hỏi 10: Điền từ còn thiếu vào câu ca dao:

“Khôn ngoan đối đáp người ngoài.

Gà cùng một mẹ chớ hoài ……..nhau”.

Đáp án đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 4 vòng 1

Bài 1: Trâu vàng uyên bác: (Điền chữ hoặc từ thích hợp)

Câu 1: ba

Câu 2: o

Câu 3: n

Câu 4: cơi

Câu 5: mèn

Câu 6: non

Câu 7: â

Câu 8: hiền

Câu 9: h

Câu 10: thương

Bài 2: 

Câu hỏi 1: Tiếng “ăn” có cấu tạo gồm những bộ phận nào?

d. âm chính, thanh điệu

Câu hỏi 2: Trong tiếng “hoàng” có âm đệm nào?

c. o

Câu hỏi 3: Trong câu “Tháp Mười đẹp nhất bông sen.” có mấy tiếng?

d. sáu

Câu hỏi 4: Từ “Tiếng Việt” gồm có mấy dấu thanh?

b. sáu ; c. ba ; d. bốn

Câu hỏi 5: Từ “máy vi tính” do mấy tiếng tạo thành?

a. ba

Câu hỏi 6: Từ “Tiếng Việt” gồm có mấy thanh?

c. sáu

Câu hỏi 7: Trong tiếng “tâm” có âm cuối là chữ nào?

c. m

Câu hỏi 8: Thủy tộc là loài vật sống ở đâu?

d. dưới nước

Câu hỏi 9: Thuyền độc mộc là thuyền làm bằng vật liệu gì?

b. cây gỗ

Câu hỏi 10: Trong cấu tạo của tiếng không thể thiếu bộ phận nào?

c. âm chính, thanh điệu

Bài 3:

Câu 1: xanh

Câu 2: n

Câu 3: lành

Câu 4: c

Câu 5: h

Câu 6: gi

Câu 7: anh

Câu 8: l

Câu 9: Mỹ

Câu 10: đá

Đề thi trạng nguyên tiếng Việt lớp 4 vòng 2

Bài 1. Chuột vàng tài ba. (Kéo ô vào giỏ chủ đề)

Bảng 1

Bảng 1

Bảng 1

Bảng 2

Bảng 2

Bảng 2

Bảng 3

Cho các từ sau:

Rất xinh, bãi bờ, chạy rất nhanh, long lanh, lung linh

Lạnh lùng, xe máy, sạch sành sanh, cái bàn này, màu sắc

Xe đạp, hình dạng, đồng ruộng

Từ nào là: Từ ghép có nghĩa tổng hợp? Từ ghép có nghĩa phân loại? Từ láy?

* Hãy ghép 2 ô trống chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau thành cặp đôi.

Bài 2. Chọn đáp án đúng

Câu 1. Từ “liêu xiêu” được gọi là từ láy gì?

a. láy âm đầu

b. láy vần

c. láy âm, vần

d. láy tiếng

Câu 2. Trong các từ sau, từ nào là từ láy có tiếng “hiền”?

a. hiền lành

b. hiền hậu

c. hiền hòa

d. hiền dịu

Câu 3. Từ “nhỏ nhoi” được phân loại là từ láy gì?

a. láy âm đầu

b. láy vần

c. láy âm, vần

d. láy tiếng

Câu 4. Trong các từ sau, từ láy âm đầu là từ nào?

a. xinh xinh

b. lim dim

c. làng nhàng

d. bồng bềnh

câu 5. Trái nghĩa với từ “hiền lành”?

a. vui tính

b. độc ác

c. hiền hậu

d. đoàn kết

Câu 6. Từ nào cùng nghĩa với từ “đoàn kết”?

a. trung hậu

b. vui sướng

c. đùm bọc

d. đôn hậu

Câu 7. Trong câu thơ sau có mấy từ phức: Mang theo truyện cổ tôi điNghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa?

a. 3

b. 2

c. 6

d. 4

Câu 8. Từ nào cùng nghĩa với từ “nhân hậu”?

a. nhân từ

b. vui vẻ

c. đoàn kết

d. đùm bọc

Câu 9. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?

a. nhỏ nhắn

b. nhỏ nhẹ

c. nhỏ nhoi

d. nho nhỏ

Câu 10. Trong các từ sau, từ nào là từ ghép tổng hợp có tiếng “nhà”

a. nhà máy

b. nhà chung cư

c. nhà trẻ

d. nhà cửa

Câu 11. Từ nào dưới đây chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “người”?

a. nhân đức

b. nhân hậu

c. nhân dân

d. nhân từ

Câu 12. Tìm từ thể hiện tinh thần đùm bọc giúp đỡ đồng loại?

a. ức hiếp

b. cưu mang

c. bênh vực

d. ngăn chặn

Câu 13. Tìm tên vật xuất hiện trong câu thơ sau:

Lá bàng đang đỏ ngọn cây.

………giang mang lạnh đang bay ngang trời.

a. cò

b. sếu

c. vạc

d. hạc

Câu 14. Dế Mèn trong bài tập đọc “Dế Mèn bênh vực kẻ yếu” có thể nhận danh hiệu nào dưới đây? (SGK, TV4, tập 1. tr. 15,16)

a. hiệp sĩ

b. y sĩ

c. bác sĩ

d. ca sĩ

Câu 15. Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây.

Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào. Là cái gì?

a. mặt trời

b. đồng hồ

c. quả địa cầu

d. la bàn

Câu 16. Trong các nhân tố dưới đây, nhân tố nào không thể thiếu trong một câu chuyện?

a. vui vẻ

b. tâm lí nhân vật

c. nhân vật

d. hài hước

Câu 17. Từ nào còn thiếu trong câu thơ sau:

Thị thơm thị giấu người thơm

Chăm ………thì được áo cơm cửa nhà.

a. làm

b. học

c. chỉ

d. ngoan

Câu 18. Từ nào trái nghĩa với từ “hiền lành”?

a. vui tính

b. độc ác

c. hiền hậu

d. đoàn kết

Câu 19. Từ nào dưới đây chứa tiếng “nhân” có nghĩa là “lòng thương người”?

a. nhân loại

b. nhân tài

c. công nhân

d. nhân ái

Câu 20. Giải câu đố:

Để nguyên – tên một loài chim

Bỏ sắc – thường thấy ban đêm về trời.

Đố là những từ gì?

a. vẹt – sáo

b. sao – mây

c. khướu – sao

d. sáo – sao

Câu 21. Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt………. của mình.

a. ông cha

b. anh em

c. bố mẹ

d. chị em

Câu 22. Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ:

Đời cha ông với đời tôi

Như con sông với chân trời đã xa

a. so sánh

b. nhân hóa

c. so sánh và nhân hóa

d. cả 3 đáp án

Câu 23. Trong câu chuyện, hành động, lời nói, suy nghĩ…. . của nhân vật nói lên điều gì ở nhân vật?

a. tính cách

b. ngoại hình

c. sở thích

d. số phận

Câu 24. Từ nào trái nghĩa với từ “nhân hậu”?

a. vui vẻ

b. độc ác

c. giúp đỡ

d. đoàn kết

Câu 25. Từ nào viết sai chính tả?

a. lí lẽ

b. núi non

c. lúng lính

d. lung linh

Câu 26. Từ nào viết đúng chính tả?

a. dau muống

b. di chuyển

c. rạt rào

d. rông bão

Câu 27. Từ nào khác với từ còn lại?

a. nhân hậu

b. nhân dân

c. nhân ái

d. nhân từ

Bài 3. Điền từ hoặc chữ vào chỗ chấm.

Câu 1. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Gió bắt đầu thổi rào . . . . . . . . . . ào.

Câu 2. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Một làn hơi . . . . . . . . . . . . è nhẹ tỏa trên mặt nước.

Câu 3. Điền từ còn thiếu vào câu sau: Uống nước . . . . . . . . . . . . ớ nguồn.

Câu 4. Bài thơ “Tre Việt Nam” do nhà thơ Nguyễn D. . . . . . . . . . . viết.

Câu 5. Điền từ còn thếu vào đoạn thơ sau:

Loài tre đâu chịu mọc . . . . . . . . . . . . . . . .

Chưa lên đã nhọn như chông lạ thường.

Câu 6. Từ có hai tiếng có nghĩa tạo thành gọi là từ . . . . . . . . . . . ép

Câu 7. Điền từ còn thiếu vào đoạn thơ sau:

Tre xanh xanh tự bao giờ

Truyện ngày xưa đã có bờ . . . . . . . . . . . . xanh

Câu 8. Điền chữ phù hợp vào chỗ chấm để tạo từ láy trong câu: Ánh mặt trời chiếu xuống mặt nước hồ lấp . . . . . . . . . . . . . . . . ánh

Câu 9. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Phút yên tĩnh của rừng ban mai dần . . . . . . . . . . . . . ần biến mất.

Câu 10. Điền từ để tạo từ láy trong câu: Em bé rất ngoan . . . . . . . . . . . . . . . oãn.

Câu 11. Trong bài văn kể chuyện, nhiều khi cần miêu tả …………. . hình của nhân vật.

Câu 12. Vì sao tác giả trong bài thơ “Truyện cổ nước mình” lại yêu truyện cổ nước nhà?

Trả lời: Vì truyện cổ nước mình vừa ……………… lại tuyệt vời sâu xa.

Câu 13. Thuyền dài và hẹp, làm bằng một cây gỗ to khoét trũng được gọi là thuyền gì?

Trả lời: thuyền …………. mộc.

Câu 14. Những người nào trong bài thơ “Mẹ ốm” (SGK, tv4, tập 1, trang 9) đã cho mẹ trứng và cam?

Trả lời: cô bác ……………. làng

Câu 15. Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu ngoặc …………hay dấu gạch đầu dòng.

Câu 16. Điền từ phù hợp vào chỗ chấm.

“Tre xanh

Xanh tự bao giờ?

Chuyện ngày xưa………. đã có bờ ……. xanh”. (SGK, TV4, tr. 41)

Câu 17. Quanh đôi……. . mẹ đã nhiều nếp nhăn.

Câu 18. Lời ông cha dạy cũng vì đời …………

Câu 19. Ở …………. gặp lành.

Câu 20. Thuận buồm …………. gió.

Câu 21. Chị ngã em ………….

Câu 22. Nơi chôm rau …………rốn.

Câu 23. Chân cứng đá ……………mềm.

Câu 24. Thức khuya dậy …………. .

Câu 25. Mẹ……………. đất nước, tháng ngày của con.

…………..

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

5/5 - (712 votes)
Xem Thêm:   Văn mẫu lớp 12: Đoạn văn nghị luận về tình cảm gia đình (13 mẫu)