0

Bảng âm vần theo chương trình GDCN và VNEN

Share

Để chuẩn bị hành trang vững chắc cho các bé chuẩn bị vào lớp 1, ngoài chuẩn bị tâm lý, các bậc phụ huynh cần rèn luyện cho các bé kỹ năng kỹ năng đọc, cách đánh vần cơ bản, nét vẽ cơ bản để các em tự tin bước vào lớp 1.

Bảng âm vần theo chương trình GDCN và VNEN là tài liệu cực kỳ hữu ích cho các bậc phụ huynh dạy trẻ đánh vần tiếng Việt tại nhà, phù hợp cho cả các bé chuẩn bị vào lớp 1 và học sinh lớp 1. Đây chính là nền tảng, bước khởi đầu khá quan trọng để các bé làm quen với Tiếng Việt. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm phần mềm Dạy Tiếng Việt 1 – Phần học vần để hỗ trợ quá trình giảng dạy được tốt hơn.

Bảng âm vần theo chương trình Giáo dục công nghệ

a, ă, â, b, ch, e, ê, g, h, i, kh, l, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, ph, s, t, th, u, ư, v, x, y

Riêng các âm: gi; r; d đều đọc là “dờ” nhưng cách phát âm khác nhau.

c; k; q đều đọc là “cờ”

Vần
Cách đọc
Vần
Cách đọc


gì – gi huyền gì
uôm
uôm – ua – m – uôm

iê, yê, ya
đều đọc là ia
uôt
uôt – ua – t – uôt


đọc là ua
uôc
uôc – ua – c – uôc

ươ
đọc là ưa
uông
uông – ua – ng – uông

iêu
iêu – ia – u – iêu
ươi
ươi – ưa – i – ươi

yêu
yêu – ia – u – yêu
ươn
ươn – ưa – n – ươn

iên
iên – ia – n – iên
ương
ương – ưa – ng – ương

yên
yên – ia – n – yên
ươm
ươm – ưa – m – ươm

iêt
iêt – ia – t – iêt
ươc
ươc – ưa – c – ươc

iêc
iêc – ia – c – iêc
ươp
ươp – ưa – p – ươp

iêp
iêp – ia – p – iêp
oai
oai – o- ai- oai

yêm
yêm – ia – m – yêm
oay
oay – o – ay – oay

iêng
iêng – ia – ng – iêng
oan
oan – o – an – oan

uôi
uôi – ua – i – uôi
oăn
oăn – o – ăn – oăn

uôn
uôn – ua – n – uôn
oang
oang – o – ang – oang

uyên
uyên – u – yên – uyên
oăng
oăng – o – ăng – oăng

uych
uych – u – ych – uych
oanh
oanh – o – anh – oanh

uynh
uynh – u – ynh – uynh
oach
oach – o – ach – oach

uyêt
uyêt – u – yêt – uyêt
oat
oat – o – at – oat

uya
uya – u – ya – uya
oăt
oăt – o – ăt – oăt

uyt
uyt – u – yt – uyt
uân
uân – u – ân – uân

oi
oi – o – i – oi
uât
uât – u – ât – uât

Các âm:

i, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, ưu, on, an, ăn, ân, ơn, ưn, ôn, in, un, om, am ăm, âm, ôm, ơm, êm, em, im, um, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it (vẫn phá tâm như cũ)

MỘT SỐ TIẾNG ĐỌC KHÁC “LUẬT XƯA”

Tiếng
Cách đọc
Ghi chú


dơ – dờ – ơ – dơ
Đọc nhẹ

giơ
giơ – giờ – ơ – giờ
Đọc nặng hơn một chút

giờ
giờ – giơ – huyền – giờ


rô – rờ – ô – rô
Đọc rung lưỡi

kinh
cờ – inh – kinh
Luật CT: âm “cờ” đứng trước i viết bằng chữ “ca”

quynh
Quynh – cờ – uynh – quynh
Luật CT: âm “cờ” đứng trước âm đệm phải viết bằng chữ “cu” và âm đệm viết bằng chữ u.

qua
Qua – cờ – oa – qua
Luật CT: như trên

Lưu ý: Trên đây là tên âm để dạy học sinh lớp 1, còn khi đọc tên của 29 chữ cái thì vẫn đọc như cũ.

Chữ cái
Tên chữ cái
Chữ cái
Tên chữ cái

a
a
n
en – nờ

ă
á
o
o

â

ô
ô

b

ơ
ơ

c

p

d

q
quy

đ
đê
r
e – rờ

e
e
s
ét – sì

ê
ê
t

g
giê
u
u

h
hát
ư
ư

i
i
v

k
ca
x
ích – xì

l
e – lờ
y
y – dài

m
em – mờ

Tiếng
Cách đọc
Ghi chú


Dờ – ơ – dơ

Giơ
Giờ – ơ – dơ
Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.

Giờ
Giơ – huyền – giờ
Đọc là “dờ” nhưng có tiếng gió.


Rờ – ô – rô

Kinh
Cờ – inh – kinh

Quynh
Cờ – uynh – quynh

Qua
Cờ – oa – qua

Quê
Cờ – uê – quê

Quyết

Cờ – uyêt – quyêt

Quyêt – sắc quyết


Bờ – a ba, Ba – huyền – bà

Mướp

ưa – p – ươp

mờ – ươp – mươp

Mươp – sắc – mướp

(Nếu các con chưa biết đánh vần ươp thì mới phải đánh vần từ ưa – p – ươp)

Bướm

ưa – m – ươm

bờ – ươm – bươm

Bươm – sắc – bướm

Bướng

bờ – ương – bương

Bương – sắc – bướng

Khoai
Khờ – oai – khoai

Khoái

Khờ – oai – khoai

Khoai – sắc – khoái

Thuốc

Ua – cờ- uốcthờ – uôc – thuôc

Thuôc – sắc – thuốc

Mười

Ưa – i – ươi-mờ – ươi – mươi

Mươi – huyền – mười

Buồm

Ua – mờ – uôm – bờ – uôm – buôm

Buôm – huyền – buồm.

Buộc

Ua – cờ – uôcbờ – uôc – buôc

Buôc – nặng – buộc

Suốt

Ua – tờ – uôt – suôt

Suôt – sắc – suốt

Quần

U – ân – uân cờ – uân – quân

Quân – huyền – quần.

Tiệc

Ia – cờ – iêc – tờ – iêc – tiêc

Tiêc – nặng – tiệc.

Thiệp

Ia – pờ – iêp thờ – iêp – thiêp

Thiêp – nặng – thiệp

Buồn

Ua – nờ – uôn – buôn

Buôn – huyền – buồn.

Bưởi

Ưa – i – ươi – bươi

Bươi – hỏi – bưởi.

Chuối

Ua – i – uôi – chuôi

Chuôi – sắc – chuối.

Chiềng

Ia – ngờ – iêng – chiêng

Chiêng – huyền – chiềng.

Giềng

Ia – ngờ – iêng – giêng

Giêng – huyền – giềng

Đọc gi là “dờ” nhưng có tiếng gió

Huấn

U – ân – uân – huân

Huân – sắc – huấn.

Quắt

o – ăt – oăt – cờ – oăt – quăt.

Quăt – sắc – quắt

Huỳnh

u – ynh – uynh – huynh

huynh – huyền – huỳnh

Xoắn

O – ăn – oăn – xoăn

Xoăn – sắc – xoắn

Thuyền

U – yên – uyên – thuyên

Thuyên – huyền – thuyền.

Quăng
O – ăn – oăng – cờ – oăng – quăng.

Chiếp

ia – p – iêp – chiêp

Chiêm – sắc – chiếp

Huỵch

u – ych – uych – huych

huych – nặng – huỵch.

Xiếc

ia – c – iêc – xiêc

xiêc – sắc – xiếc

Bảng âm vần theo chương trình VNEN

a, ă, â, b, ch, e, ê, g, h, I, kh, I, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, ph, s, t, th, u, ư, v, x, y

Riêng các âm: gi; r; d đều đọc là “dờ” nhưng cách phát âm khác nhau

c; k; q đều đọc là “cờ”

Vần
Cách đọc
Vần
Cách đọc


gì – gi huyền gì
uôm
uôm – ua – m – uôm

iê, yê, ya
đều đọc là ia
uôt
uôt – ua – t – uôt


đọc là ua
uôc
uôc – ua – c – uôc

ươ
đọc là ưa
uông
uông – ua – ng – uông

iêu
iêu – ia – u – iêu
ươi
ươi – ưa – i – ươi

yêu
yêu – ia – u – yêu
ươn
ươn – ưa – n – ươn

iên
iên – ia – n – iên
ương
ương – ưa – ng – ương

yên
yên – ia – n – yên
ươm
ươm – ưa – m – ươm

iêt
iêt – ia – t – iêt
ươc
ươc – ưa – c – ươc

iêc
iêc – ia – c – iêc
ươp
ươp – ưa – p – ươp

iêp
iêp – ia – p – iêp
oai
oai – o- ai- oai

yêm
yêm – ia – m – yêm
oay
oay – o – ay – oay

iêng
iêng – ia – ng – iêng
oan
oan – o – an – oan

uôi
uôi – ua – I – uôi
oăn
oăn – o – ăn – oăn

uôn
uôn – ua – n – uôn
oang
oang – o – ang – oang

uyên
uyên – u – yên – uyên
oăng
oăng – o – ăng – oăng

uych
uych – u – ych – uych
oanh
oanh – o – anh – oanh

uynh
uynh – u – ynh – uynh
oach
oach – o – ach – oach

uyêt
uyêt – u – yêt – uyêt
oat
oat – o – at – oat

uya
uya – u – ya – uya
oăt
oăt – o – ăt – oăt

uyt
uyt – u – yt – uyt
uân
uân – u – ân – uân

oi
oi – o – I – oi
uât
uât – u – ât – uât

Các âm:

oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, ưu, on, an, ăn, ân, ơn, ưn, ôn, in, un, om, am, ăm, âm, ôm, ơm, êm, e, im, um, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it (vẫn phát âm như cũ).

5/5 - (793 votes)
Xem Thêm:   Văn mẫu lớp 11: Phân tích bài thơ Chiều tối (Mộ) của Hồ Chí Minh