0

Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1

Share

Nhằm đem đến cho các bạn học sinh lớp 10 có thêm nhiều tài liệu ôn tập môn Sinh học, caubinhan.com xin giới thiệu tài liệu Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1.

Tài liệu gồm 15 trang, tổng hợp toàn bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương thành phần hóa học của tế bào. Tài liệu có đáp án kèm theo. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

Bài tập trắc nghiệm môn Sinh học lớp 10 chương 1

Câu 1 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

A. C, H, O, P.

B. C, H, O, N.

C. O, P, C, N.

D. H, O, N, P.

Câu 2. Cácbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon

A. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống.

B. chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống.

C. có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử ( cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác).

D. Cả A, B, C .

*Câu 3. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì

A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.

B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym.

C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

Câu 4: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

A. lipit, enzym.

B. prôtêin, vitamin.

C. đại phân tử hữu cơ.

D. glucôzơ, tinh bột, vitamin.

Câu 5. Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng

A. kali.

B. can xi.

C. magie.

D. photpho.

*Câu 6. Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axitnuclêic là

A. ti thể.

B. lưới nội chất có hạt.

C. lưới nội chất trơn.

D. nhân.

Câu 7. Cấu trúc mang và truyền đạt thông tin di truyền là

A. protein.

B. ADN.

C. mARN.

D. rARN.

*Câu 8. Trong nhân của tế bào sinh vật nhân chuẩn

A. phần lớn ADN mã hoá cho prôtêin.

B. ADN nhân mã hoá cho sự tổng hợp của rARN.

C. tất cả prôtêin là histôn.

D. sự phiên mã của ADN chỉ xảy ra trong vùng dị nhiễm sắc.

Câu 9. Liên kết hyđrô có mặt trong các phân tử

A. ADN.

B- prôtêin.

C- CO2.

D- cả A và B.

Câu 10. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

A- Cacbon.

B- Hydro.

C- Oxy.

D- Nitơ.

*Câu 11. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là

A. ni tơ.

B. các bon.

C. hiđrrô.

D. phốt pho.

Câu 12. Các chức năng của các bon trong tế bào là

A. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

B. cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim.

C. điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất.

D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể.

Câu 13. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì

A. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống .

B. chúng có tính phân cực.

C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống.

Câu 14. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.

B. lực gắn kết.

C. nhiệt bay hơi cao.

D. tính phân cực.

Câu 15. ước đá có đặc điểm

A- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục.

B- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo.

C- các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng.

D- không tồn tại các liên kết hyđrô.

Câu 16. Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

A. rất nhỏ.

B. có xu hướng liên kết với nhau.

C. có tính phân cực.

E. dễ tách khỏi nhau.

Câu 17. Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

A.tĩnh điện.

B. cộng hoá trị

C. hiđrô.

D. este.

Câu 18. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

A. nhiệt dung riêng cao.

B. lực gắn kết.

C. nhiệt bay hơi cao.

D. tính phân cực.

Câu 19. Nước có tính phân cực do

A. cấu tạo từ oxi và hiđrô.

B. electron của hiđrô yếu.

C. 2 đầu có tích điện trái dấu.

D. các liên kết hiđrô luôn bền vững

Câu 20. Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là do

A. nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt.

B. liên kết hidro giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóng nhiệt.

C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt.

D. sức căng bề mặt của nước tăng cao.

*Câu 21. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì

A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào.

Câu 22. Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

A. C, H, O, N.

B. C, H, N, P.

C. C, H, O.

D. C, H, O, P.

Câu 23. Các bon hyđrát gồm các loại

A. đường đơn, đường đôi.

B. đường đôi, đường đa.

C. đường đơn, đường đa.

D. đường đôi, đường đơn, đường đa.

Câu 24. Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất

A. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ.

B. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn.

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

D. B và C.

Câu 25. Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là

A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ.

B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ.

C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ.

D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ.

Câu 26* Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó không cho các chất tan

A. trong nước cũng như các chất tích điện đi qua

B. tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực không tích điện đi qua.

C. không tan trong lipit và trong nước đi qua.

D. cả A và B.

Câu 27. Cholesteron ở màng sinh chất

A. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng.

B. có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn.

C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào.

D. làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin.

Câu 28. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit là

A. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào.

B. đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào.

C. đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước.

D. Cả A, B, C.

……………

Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

5/5 - (690 votes)
Xem Thêm:   Đoạn văn tiếng Anh viết về một phương tiện giao thông trong tương lai (8 mẫu)