Bài tập thì tiếng Anh lớp 5 – Bài tập ngữ pháp tiếng Anh lớp 5


Chương trình môn tiếng Anh lớp 5 có rất nhiều dạng bài tập ngữ pháp khác nhau trong đó các bài tập chia thì tiếng Anh là dạng bài tập thường gặp nhất.

Sau đây caubinhan.com sẽ giới thiệu đến các bạn tổng hợp Bài tập thì tiếng Anh lớp 5 được chúng tôi đăng tải ngay sau đây. Bài tập thì tiếng Anh lớp 5 gồm tổng hợp những dạng bài phổ biến về thì tiếng Anh trong chương trình giảng dạy môn tiếng Anh lớp 5. Với tài liệu này sẽ giúp các em dễ dàng hệ thống và ghi nhớ kiến thức ngữ pháp tiếng Anh. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Bài tập thì tiếng Anh lớp 5

a. Em hãy chia các động từ cho sẵn dưới đây ở thì hiện tại thường đế hoàn thành câu:

1.I___________ a good mark. (get)

2.Rita___________ (do)

3.We_____________ the table. (lay)

4.Tim and Pat_________ text messages. (send)

5.Oliver__________ fun (have)

6. Maria __________ up their room. (tidy)

7. He_____________ a new MP3 player. (buy)

8. The dog__________ out of the house. (run)

9.You____________ your glasses. (need)

10. She__________ a snake. (touch)

b. Em hãy chia các động từ cho sẵn dưới đây ở thì quá khứ thường để hoàn thành câu:

1. Jane___________ a film last night. (watch)

2. He ____________ a box. (carry)

3. They __________ their father. (help)

4. John and Mary_________ homework yesterday. (do)

5. I____________ to Andrew. (talk)

6. Susan___________ with Peter. (dance)

7. The boys__________ (try)

8. We_____________ a trip. (plan)

9. She____________ her hair. (wash)

10. The car__________ at the traffic lights. (stop)

c. Em hãy chia các động từ cho sẵn dưới đây ở thì hiện tại tiếp diễn để hoàn thành câu:

1. They___________ questions now. (not ask)

2. Bob____________ the poem by heart. (learn)

3. Nick __________to the sport place. (not go)

4. We_____________ a Computer game. (play)

5. I___________ the door. (not open)

6. He_____________ jokes (not tell)

7. Peter __________his rabbits. (feed)

8. The baby___________________now (cry)

9. They___________ the phone at the moment. (answer)

10. She__________hamburgers (eat)

d. Em hãy chia các động từ cho sẵn dưới đây ở thì quá khứ tiếp diễn để hoàn thành câu:

1. She _______ a hamburger. (not eat)

2. They__________ pictures at 3 p.m yesterday. (paint)

3. The teacher____________ the door when the students came. (open)

4. John________________ his bike this afternoon. (not ride)

5. We______________ on the Computer at 2 p.m. (not work)

6. Doris__________ the news on TV when I saw him. (watch)

7. I_________________ the piano. (not practice)

8. My friends______________songs (not sing)

9. Steve__________ a cigarette at 5 yesterday afternoon. (smoke)

10. Sam and Liz__________ for their friends. (not look)

e. Em hãy chia các động từ cho sẵn dưới đây ở thì tương lai gần (going to) đế hoàn thành câu:

1. They_______________ the lunch basket. (pack)

2. I __________ somebody the way. (not ask)

3. Rita_______________ Jim’s book. (borrow)

4. We__________ a T-shirt. (not design)

5. I __________ on the red button. (click)

6. The girls__________ the boys. (not help)

7. Tim________________ Sandra’s hair. (cut)

8. Andy and Fred __________a song, (not sing)

9. You________________ (prepare)

10. He__________ the chicken in the garden. (not keep)

f. Em hãy chia các động từ cho sẵn dưới đây ở thì tương lai thường để hoàn thành câu:

1. Tim________________ the teacher his sadness. (not tell)

2. I hope I __________ the train to Manchester. (not miss)

3.__________________ she __________ her hair yellow? (dye)

4. He_________________ breakfast tomorrow morning. (not prepare)

5. The manager__________ trees in front of the office building.(not plant)

6. __________Melis __________ a beautiful long dress at her party? (wear)

7. My friends______ in the city. (not live)

8. We_________________ about the bad weather. (not worry)

9._____ you__________ in this lake with some of my friends. (swim)

10. You __________progress if you are lazy. (not make)

g. Em hãy cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc:

1. We (be) tired and we’d like (sit) down.


2. What your sister (want)? – She (want) a cold drink.


3. I (not be) hungry.


4. There (be) any bananas?


5.He (eat) breakfast now.


6. They (play) soccer at the moment.


7. Where your sister (go) in her free time? She usually (go) to the zoo.


8. There (not be) any water in the bottle.


9. We often (do) aerobics, but at present we (play) soccer.


10. Tomorrow is Sunday. I (visit) Ngoc Son Temple.



Mời các bạn tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

5/5 - (895 votes)
Xem Thêm:   Văn mẫu lớp 12: Đoạn văn nghị luận về phương pháp học tập, nghiên cứu (3 mẫu)