0

400 câu trắc nghiệm Lịch sử thế giới giai đoạn 1945 – 2000

Share

400 câu trắc nghiệm Lịch sử thế giới giai đoạn 1945 – 2000 có đáp án kèm theo giúp thí sinh dễ dàng hệ thống lại kiến thức, luyện trả lời câu hỏi trắc nghiệm để có thêm kinh nghiệm khi làm bài thi THPT Quốc gia 2021 môn Lịch sử.

Giai đoạn 1945 – 2000 là mốc lịch sử quan trọng trong chương trình Lịch sử lớp 12, thông qua những câu hỏi trắc nghiệm này sẽ giúp các em chuẩn bị thật tốt kiến thức cho bài thi THPT Quốc gia 2021 sắp tới. Ngoài lịch sử thế giới, các em có thể tham khảo những câu trắc nghiệm lịch sử Việt Nam theo giai đoạn: 1945 đến 1954, 1954 đến 1975.

Bộ câu trắc nghiệm Lịch sử thế giới 12 (Có đáp án)

400 câu trắc nghiệm Lịch sử thế giới 12

BÀI 1. SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI (1945-1949)

Câu 1. Đầu năm 1945, Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn cuối thắng lợi thuộc về

A. Phe Đồng minh B. Các lực lượng dân chủ tiến bộC. Mĩ và Liên Xô D. Anh và Pháp

Câu 2. Hội nghị cấp cao ở Ianta sau Chiến tranh thế giới thứ hai kéo dài

A. 8 ngày B. 9 ngày C. 10 ngày D. 11 ngày

Câu 3. Đại diện cho Liên Xô tham dự Hội nghị cấp cao ở Ianta là

A. Thủ tướng StalinB. Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng StalinC. Tổng thống StalinD. Chủ tịch Ủy ban Quân đội Stalin

Câu 4. Nước nào sau đây không có mặt ở Hội nghị cấp cao ở Ianta?

A. Anh B. Mĩ C. Pháp D. Liên Xô

Câu 5. Để nhanh chóng kết thúc chiến tranh ở châu Á, Hội nghị Ianta đã

A. Phân công Pháp và Anh phản công tiến đánh Nhật BảnB. Quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật trước khi chiến tranh kết thúc ở châu ÂuB. Quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật khi chiến tranh đang diễn ra ở châu ÂuD. Quyết định Liên Xô tham chiến chống Nhật sau khi chiến tranh kết thúc ở châu Âu

Câu 6. Phạm vi nào không thuộc ảnh hưởng của Liên Xô?

A. Đông Đức B. Đông Âu C. Đông Bec – Lin D. Tây Đức

Câu 7. Theo thỏa thuận tại Hội nghị Ianta thì hai nước trở thành trung lập là

A. Pháp và Phần Lan B. Áo và Phần LanC. Áo và Hà LanD. Phần Lan và Thổ Nhĩ Kì

Câu 8. Theo những quyết định của Hội nghị Ianta về phân chia khu vực chiếm đóng, Mĩ không có quyền lợi ở

A. Italia B. Nhật Bản C. Trung Quốc D. Bắc Triều Tiên

Câu 9. Hội nghị Postđam diễn ra vào

A. 17/7/1945 B. 18/7/1945 C. 19/7/1945 D. 21/7/1945

Câu 10. Tham dự Hội nghị Postđam gồm bao nhiêu nước?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 11. Liên hợp quốc là cơ quan

A. an ninh, đối ngoại của các nước thắng trận

B. duy trì hòa binh, an ninh ở cấp độ khu vực

C. Được thành lập từ ngày 24/10/1945

D. quyền lực, mang tính quốc tế sâu sắc

Câu 12. Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại

A. Paris B. London C. New York D. Đức

Câu 13. Bản Hiến chương Liên hợp quốc có hiệu lực từ ngày

A. 24/10/1945 B. 25/10/1945 C. 26/10/1945 D. 27/10/1945

Câu 14. Để thông qua bản Hiến chương và tuyên bố thành lập Liên hợp quốc, Hội nghị tại Xan Phranxixcô đã diễn ra với sự tham gia của

A. 45 nước B. 50 nước C. 55 nước D. 60 nước

Câu 15. Nguyên tắc cơ bản nhất để chỉ đạo hoạt động của Liên hợp quốc là

A. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nướcB. Không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nàoC. Chung sống hòa bình và có sự nhất trí giữa 5 cường quốc lớnD. Tôn trọng quyền bình đẳng và chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc

Câu 16. Câu nào sau đây sai khi nói về Đại hội đồng Liên hợp quốc?

A. Là cơ quan lớn nhất, đứng đầu Liên hợp Quốc, giám sát các hoạt động của Hội đồng bảo anB. Họp mỗi năm một kì để thảo luận các công việc thuộc phạm vi Hiến chương quy địnhC. Đối với những vấn đề quan trọng, Hội nghị quyết định theo nguyên tắc đa số hai phần ba hoặc quá bánD. Hội nghị dành cho tất cả các nước thành viên.

Câu 17. Đâu là nhận xét sai khi nói về Hội đồng bảo an Liên hợp quốc?

A. Là cơ quan chính trị, quan trọng nhất, hoạt động thường xuyênB. Chịu trách nhiệm duy trì hòa bình và an ninh thế giớiC. Chịu sự giám sát và chi phối của Đại hội đồngD. Có 5 Ủy viên thường trực

Câu 18. Ban thư kí Liên hợp có nhiệm kì

A. 3 năm B. 2 năm C. 1 năm D. 5 năm

Câu 19. Ban thư kí do ai bầu?

A. Hội đồng bảo an B. Đại hội đồng. C. Tổng thư kí. D. Ban quản thác

Câu 20. Việt Nam gia nhập Liên hợp vào ngày

A. 21/9/1976 B. 20/9/1977 C. 21/9/1977 D. 20/9/1976

Câu 21. Việt Nam là thành viên thứ mấy của Liên hợp quốc?

A. 149 B. 150 C. 151 D. 152

Câu 22. Việt Nam là ủy viên không thường trực của Hội đồng bảo an Liên hợp quốc vào năm

A. 2006 B. 2007 C. 2008 D. 2009

Câu 23. Nhiệm kì mà Việt Nam đảm nhiệm khi là Ủy viên không thường trực của Hội đồng bảo an là

A. 1 năm B. 2 năm C. 3 năm D. 4 năm

Câu 24. Đâu là tên viết tắt của tổ chức Liên hợp quốc?

A. UNP B. UN C. LAO D. IFC

Câu 25. Năm 1991, số thành viên của Liên hợp quốc là

A. 168 B. 191 C. 172 D. 194

Câu 26. Đến ngày 31/5/2000, Liên hợp quốc có bao nhiêu hội viên?

A. 188. B. 191. C. 168. D. 172

Câu 27. ECOSOC là tên gọi của

A. Hội đồng hàng không.B. Hội đồng kinh tế và xã hộiC. Hội đồng lương thực nông nghiệp D. Ban thư kí Liên hợp quốc

Câu 28. Trật tự hai cực Ianta đã chi phối đến

A. kinh tế. B. quân sự. C. tư tưởng D. Tất cả ý trên

Câu 29. Liên hợp quốc có mấy cơ quan chủ yếu?

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7

Câu 30. Hạn chế lớn nhất của tổ chức Liên hợp quốc hiện nay là

A. quan liêu, tham nhũng ngày càng gia tăngB. hệ thống nội bộ chia rẻC. chưa giải quyết tốt các vấn đề dịch bệnh, thiên tai, viện trợ kinh tế đối với các nước thành viên nghèo khó.D. chưa có những quyết định phù hợp đối với những sự việc ở Trung Đông, châu Âu, Irắc..

……

BÀI 2. LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU (1945-1991). LIÊN BANG NGA (1991-2000)

Câu 1. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, thuận lợi chủ yếu để Liên Xô xây dựng lại đất nước là:

A. Những thành tựu từ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trước chiến tranhB. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giớiC. Tính ưu việt của xhcn và tinh thần vượt khó của nhân dân sau ngày chiến thắngD. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.

Câu 2. Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:

A. Đánh dấu bước phát triển nhanh chóng của KH-KT, phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của MĩB. Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước đồng minhC. Chứng tỏ khoa học- kĩ thuật quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh caoD. Đánh dấu sự phát triển vượt bật của Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên tử.

Câu 3. Số liệu có ý nghĩa nhất đối với Liên Xô trong quá trình xây dựng CNXH (từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX) là:

A. Đến năm 1970, sản xuất được 115,9 triệu tấn thépB. Năm 1950, tổng sản lượng công nghiệp tăng 73% so với trước chiến tranhC. Từ năm 1951 đến năm 1975, mức tăng trưởng hàng năm đạt 9,6%.D. Đến nửa đầu những năm 70, sản lượng công nghiệp chiếm khoảng 20% của toàn thế giới.

Câu 4. Từ năm 1951 đến năm 1975, Liên Xô đi đầu thế giới trong các ngành công nghiệp:

A. Hoá chất và dầu mỏ. B. Vũ trụ và điện nguyên tửC. Cơ khí và gang thép. D. Luyện kim và cơ khí.

Câu 5. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ngành kinh tế được Liên Xô chú trọng để đưa đất nước phát triển là:

A.Công nghiệp nhẹ. B. Công nghiệp truyền thốngC. Công- nông -thương nghiệp. D. Công nghiệp nặng.

Câu 6. Mục đích chính của sự ra đời tổ chức Hiệp ước Vac-sa-va (14/5/1955) là :

A.Để tăng cường tình đoàn kết giữa Liên Xô và các nước Đông ÂuB.Để tăng cường sức mạnh của các nước xã hội chủ nghĩaC.Để đối phó với việc thành lập khối quân sự NATO của MĩD.Để duy trì hoà bình và an ninh ở châu Âu, củng cố sức mạnh của các nước XHCN.

Câu 7. Tổ chức Hiệp ước Vac-sa-va mang tính chất là:

A.Một tổ chức kinh tế của các nước XHCN ở Châu ÂuB.Một tổ chức liên minh phòng thủ về quân sự của các nước XHCN ở Châu ÂuC.Một tổ chức liên minh chính trị của các nước XHCN ở Châu ÂuD.Một tổ chức liên minh phòng thủ về chính trị và quân sự của các nước XHCN ở Châu Âu.

Câu 8. Hạn chế trong quá trình hoạt động của khối SEV là:

A.Thực hiện quan hệ hợp tác với các nước tư bản chủ nghĩaB.”Khép kín” không hoà nhập với nền kinh tế thế giớiC.Sự phối hợp giữa các nước thành viên không chặt chẽD.Ít giúp nhau ứng dụng khoa học- kĩ thuật vào sản xuất.

Câu 9. Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV) bị giải thể năm 1991 là do:

A.Sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông ÂuB.Sự lạc hậu về phương thức sản xuấtC.Hoạt động “khép kín”D.Không đủ sức cạnh tranh với Mĩ và Tây Âu.

Câu 10. Trong đường lối xây dựng CNXH ở Liên xô, các nhà lãnh đạo đã mắc phải sai lầm nghiêm trọng đó là:

A.Không xây dựng nhà nước công nông vững mạnhB.Chủ quan duy ý chí, thiếu công bằng dân chủ, vi phạm pháp chế XHCNC.Không chú trọng văn hoá, giáo dục, y tếD.Ra sức chạy đua vũ trang, không tập trung vào phát triển kinh tế.

Câu 11. Mốc lịch sử đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của Liên bang Xô viết là:

A.Ngày 29/8/1991, Đảng Cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt độngB.Ngày 6/9/1991, Quốc hội bãi bỏ hiệp ước Liên bang năm 1922C.Ngày 21/12/1991, các nước cộng hoà tuyên bố độc lậpD.Ngày 25/12/1991, lá cờ đỏ búa liểm trên nóc điện Crem-li bị hạ xuống.

Câu 12. Năm 1985, Goóc-ba-chốp đưa ra đường lối tiến hành công cuộc cải tổ đất nước vì:

A.Đất nước lâm vào tình trạng “trì trệ” khủng hoảngB.Đất nước đã phát triển nhưng chưa bằng tây âu và mĩC.Cải tổ để áp dụng thành tựu khoa học- kĩ thuật đang phát triển của thế giớiD.Cải tổ để cải thiện quan hệ với mĩ.

Câu 13. Đứng trước cuộc khủng hoảng dầu mỏ trên toàn thế giới năm 1973, Liên Xô đã:

A.Tiến hành cải cách kinh tế, văn hoá, xã hội cho phù hợpB.Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giớiC.Chậm đề ra đường lối cải cách cần thiết về kinh tế và xã hộiD.Có sửa chữa nhưng chưa triệt để.

Câu 14. Liên bang cộng hoà XHCN Xô viết tồn tại trong khoảng thời gian:

A. 1917-1991. B. 1918-1991. C. 1920-1991. D. 1922-1991.

Câu 15. Sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và các nước Đông Âu là:

A.Sự sụp đổ của chế độ xã hội chủ nghĩaB.Sự sụp đổ của mô hình chủ nghĩa xã hội chưa đúng đắn, khoa họcC.Sự sụp đổ của một đường lối sai lầmD.Sự sụp đổ của tư tưởng chủ quan, nóng vội.

Câu 16. Bản Hiến pháp của Liên bang Nga được ban hành vào:

A. Tháng 12/1991.B. Tháng 12/1992C. Tháng 12/1993. D. Tháng 12/2000.

Câu 17. Nền kinh tế Liên Xô dần dần bộc lộ những dấu hiệu suy thoái từ thời gian nào?

A.Cuối những năm 70 – đầu những năm 80.B.Cuối những năm 60 – đầu những năm 70.C.Cuối những năm 80.D.Giữa những năm 70.

Câu 18. Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước đế quốc do Mĩ cầm đầu đã thực hiện âm mưu cơ bản gì để chống lại Liên Xô?

A.Đẩy mạnh chiến tranh tổng lực.B.Phát động cuộc “Chiến tranh lạnh”.C.Tiến hành bao vây kinh tế.D.Lôi kéo các nước đồng minh chống lại Liên Xô.

Câu 19. Ý nghĩa của những thành tựu trong công cuộc xây dựng Chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1945- 1975) là gì? Chọn đáp án đúng nhất.

A.Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mỹ. Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội. Phát triển kinh tế nâng cao đời sống nhân dân, củng cố quốc phòng.B.Xây dựng, phát triển kinh tế nâng cao đời sống nhân dân.C.Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.D.Làm đảo lộn chiến lược toàn cầu của Mĩ

Câu 20. Về mặt diện tích, Liêng bang Nga đứng thứ mấy trên thế giới?

A. 1. B. 2. C. 3.D. 4

Câu 21. Nhân dân Liên Xô tiến hành kế hoạch năm năm từ năm

A. 1946. B. 1947. C. 1949. D. 1950

Câu 22. Kế hoạch năm năm khôi phục kinh tế hoàn thành sớm hơn dự kiến trong

A. 3 năm 4 tháng. B. 4 năm 3 tháng.C. 4 năm 5 tháng. D. 5 năm 4 tháng

…………..

BÀI 3. CÁC NƯỚC ĐÔNG BẮC Á

Câu 1. Sau khi hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân, nhiệm vụ trọng tâm của nhân dân Trung Quốc là:

A.Khôi phục lại nền kinh tế, hàn gắn vết thương chiến tranhB.Đẩy mạnh phát triển kinh tế, trong đó chú trọng ngành công nghiệp nặngC.Xây dựng nền công nghiệp hiện đại, áp dụng những thành tựu khoa học-kĩ thuật tiên tiếnD.Đưa đất nước thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu, phát triển kinh tế – xã hội, văn hóa và giáo dục.

Câu 2. Trung Quốc thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào thời gian:

A. Ngày 2/7/1976. B. Ngày 20/12/1975C. Ngày 18/1/1950 D. Ngày 7/5/1954

Câu 3. Mốc đánh dấu bước đột phá trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Trung Quốc là:

A.Ngày 23/4/1949, giải phóng Nam Kinh.B.Ngày 1/10/1949, nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa thành lập.C.Ngày 14/2/1950, kí “Hiệp ước hữu nghị đồng minh và tương trợ Xô- Trung”.D.Tháng 12/1978, Hội nghị Ban chấp hành trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc.

Câu 4. Trong những năm 1949-1959, Trung Quốc thi hành chính sách đối ngoại:

A.Thân thiện với Mĩ và các nước phương TâyB.Trung lập để phát triển đất nướcC.Ngoại giao tích cực nhằm củng cố hòa bình và thúc đẩy phong trào cách mạng để phát triểnD.Vừa đối đầu với Liên Xô, vừa đối đầu với Mĩ và các nước Tây Âu

Câu 5. Trọng tâm của đường lối đổi mới ở Trung Quốc (1978-2000) là:

A.Phát triển kinh tếB.Phát triển kinh tế, chính trịC.Cải tổ chính trịD.Phát triển văn hóa, giáo dục.

Câu 6. Từ sau năm 1987, đường lối của Đảng Cộng sản Trung Quốc có nét mới so với trước là:

A.Kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sảnB.Kiên trì cải cách dân chủC.Thực hiện cải cách mở cửaD.Kiên trì đường lối xã hội chủ nghĩa

Câu 7. Sự kiện đưa Trung Quốc trở thành quốc gia thứ ba trên thế giới có tàu cùng với con người bay vào vũ trụ là:

A.Từ 11/1999 đến 3/2003, Trung Quốc đã phóng 4 con tàu “Thần Châu” bay vào vũ trụB.Tháng 10/2003, Trung Quốc phóng tàu “Thần Châu 5” đưa Dương Lợi Vĩ bay vào vũ trụC.Tháng 3/2003, Trung Quốc phóng tàu “Thần Châu 4” đưa Dương Lợi Vĩ bay vào vũ trụD.Tháng 11/1999, Trung Quốc phóng tàu “Thần Châu 1” bay vào không gian vũ trụ

Câu 9. Trong thời gian diễn ra cuộc nội chiến ở Trung Quốc, trung tâm của tập đoàn Tưởng Giới Thạch ở đâu?

A. Bắc Kinh.B. Nam Kinh C. Thiên Tân. D. Trùng Khánh

Câu 10. Nền thống trị của Quốc Dân Đảng Trung Quốc chính thức sụp đổ vào ngày nào?

A. 21/04/1949.B. 23/04/1949. C. 1/10/1949.D. 24/03/1949

Câu 11. Sau khi bị thất bại, tập đoàn Tưởng Giới Thạch rút chạy đi đâu?

A. Mĩ. B. Hồng Kông. C. Đài Loan.D. Hải Nam

Câu 12. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập vào thời gian nào?

A. 1/09/1949. B. 1/10/1948. C. 1/10/1949.D. 1/11/1949

Câu 13. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập năm 1949 đánh dấu nhiệm vụ của tiếp theo của Trung Quốc như thế nào?

A.Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩaB.Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân,tiến lên tư bản chủ nghĩaC.Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dânD.Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ,tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội

……

Đáp án 400 câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử thế giới

ĐÁP ÁN BÀI 2

1. C
2. B
3. D
4. B
5. D
6. D
7. D
8. B
9. A
10. B

11.D
12.A
13.C
14.A
15.B
16.C
17.A
18.B
19.A
20.A

21.A
22.B
23.C
24.D
25.C
26.C
27.A
28.D
29.-
30.B

31.C
32.A
33.B
34.A
35.D
36.D
37.C
38.B
39.C
40.C

ĐÁP ÁN BÀI 3

1.D
2.C
3.D
4.C
5.A
6.A
7.B
8.–
9. D
10. B

11.C
12.C
13.D
14.D
15.A
16.A
17.D
18.B
19.B
20.A

21.B
22.A
23.A
24.C
25. A
26.A
27.C
28.C
29.B
30.A

ĐÁP ÁN BÀI 4

1.A
2.A
3.B
4.C
5.D
6.D
7.D
8. A
9.D
10.A

11.C
12.D
13.C
14.C
15.B
16.A
17.D
18.D
19. C
20.C

21.A
22.B
23.B
24. D
25.D
26. D
27.D
28.B
29. D
30. B

31. B
32. A
33.C
34.A
35.A
36.C
37. A
38. C
39.C
40. B

41. D
42. A
43. B
44.A
45.B

ĐÁP ÁN BÀI 5

1. B
2. A
3. C
4. B
5. D
6. B
7. B
8. B
9. C
10. D

11. D
12. B
13. D
14. C
15. B
16. A
17. B
18. B
19. A
20. B

21. C
22. D
23. A
24. D
25. B
26. C
27. A
28. B
29. C
30. D

31. D
32. B
33. C
34. A
35.A
36. A
37. B
38. A
39. A
40. C

41. D
42. D
43. C
44. C
45. B
46. B
47. A
48. D
49. D
50. D

51. A
52. D
53.C
54. D
55. C

…….

Tài liệu vẫn còn, mời các bạn tải về để xem tiếp

5/5 - (653 votes)